BỘ TÀI CHÍNH

─────

Số:  02 /2007/QĐ-BTC

 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

─────────────

Hà Nội, ngày  05  tháng 1  năm 2007

 

              

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử

__________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu  thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/7/2006 và các quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

 

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng kư với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

 

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

(đă kư)

 

 

Trương Chí Trung

 

 

 

 

 

 

 

 DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2007/QĐ-BTC ngày 5 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

3903

 

 

 

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

 

 

 

 

- Polystyren:

 

3903

11

 

 

- - Loại giăn nở được:

 

3903

11

10

00

- - - Dạng bột

5

3903

11

20

00

- - - Dạng hạt

3

3903

11

30

00

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhăo

5

3903

11

90

00

- - - Loại khác

5

3903

19

 

 

- - Loại khác:

 

3903

19

10

00

- - - Dạng bột

5

3903

19

20

00

- - - Dạng hạt

3

3903

19

30

00

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhăo

5

3903

19

90

00

- - - Loại khác

5

3903

20

 

 

- Styren-acryonitril (SAN) copolyme:

 

3903

20

10

00

- - Dạng bột

5

3903

20

20

00

- - Dạng hạt

5

3903

20

30

00

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

20

40

00

- - Dạng lỏng hoặc bột nhăo khác

5

3903

20

90

00

- - Loại khác

5

3903

30

 

 

- Acrylonitril-butadien-styren (ABS) copolyme:

 

3903

30

10

00

- - Dạng bột

5

3903

30

20

00

- - Dạng hạt

3

3903

30

30

00

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

30

40

00

- - Dạng lỏng hoặc bột nhăo khác

5

3903

30

90

00

- - Loại khác

5

3903

90

 

 

- Loại khác:

 

3903

90

10

00

- - Dạng bột

5

3903

90

20

00

- - Dạng hạt

5

3903

90

30

00

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

90

40

00

- - Dạng lỏng hoặc bột nhăo khác

5

3903

90

90

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

 

3921

 

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic

 

 

 

 

 

- Loại xốp:

 

 

 

 

 

- - Từ polyme styren:

 

3921

11

10

00

- - - Dạng tấm và phiến

10

3921

11

90

00

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Từ polyme vinyl clorua:

 

 

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

 

3921

12

11

00

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

12

19

00

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

3921

12

91

00

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

12

99

00

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Từ polyuretan:

 

3921

13

10

00

- - - Dạng tấm và phiến

10

3921

13

90

00

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Từ xenlulo tái sinh:

 

 

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

 

3921

14

11

00

- - - - Xenlophan dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

12

00

- - - - Loại khác, dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

19

00

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

3921

14

91

00

- - - - Dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

99

00

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Từ plastic khác:

 

 

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

 

3921

19

11

00

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

19

19

00

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

3921

19

91

00

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

19

99

00

- - - - Loại khác

10

3921

90

 

 

- Loại khác:

 

3921

90

10

00

- -  Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

90

20

00

- - Dạng tấm và phiến

10

3921

90

90

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

 

7318

 

 

 

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hăm, chốt định vị, ṿng đệm (kể cả ṿng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép

 

 

 

 

 

- Các sản phẩm đă ren:

 

7318

11

00

00

- - Vít đầu vuông 

1

7318

12

 

 

- - Vít gỗ khác:

 

7318

12

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

12

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

12

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

12

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

12

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

12

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

13

 

 

- - Đinh móc, đinh ṿng:

 

7318

13

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

13

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

13

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

13

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

13

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

13

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

14

 

 

- - Vít tự hăm:

 

7318

14

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

14

10

10

- - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

14

10

90

- - - Loại khác

10

7318

14

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

14

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

14

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

15

 

 

- - Đinh vít và bu lông khác có hoặc không có đai ốc hoặc ṿng đệm:

 

 

 

 

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

15

11

 

- - - - Vít cho kim loại:

 

7318

15

11

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

11

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

12

 

- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc:  

 

7318

15

12

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

12

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

19

 

- - - - Loại khác:

 

7318

15

19

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

19

90

- - - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7318

15

91

 

- - - - Vít cho kim loại:

 

7318

15

91

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

91

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

92

 

- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc: 

 

7318

15

92

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

92

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

99

 

- - - - Loại khác:

 

7318

15

99

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

15

99

90

- - - - - Loại khác

10

7318

16

 

 

- - Đai ốc:

 

7318

16

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

16

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

16

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

16

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

16

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

16

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

19

 

 

- - Loại khác:

 

7318

19

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

19

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

19

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

19

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

19

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

19

90

90

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- Các sản phẩm không có ren:

 

7318

21

 

 

- - Ṿng đệm ḷ xo vênh và ṿng đệm hăm khác:

 

7318

21

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

21

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

21

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

21

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

21

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

21

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

22

 

 

- - Ṿng đệm khác:

 

7318

22

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

22

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

22

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

22

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

22

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

22

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

23

 

 

- - Đinh tán:

 

7318

23

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

23

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

5

7318

23

10

90

- - - - Loại khác