Hai Quan Binh Duong
Hôm nay Thứ hai, 21/04/2014 Thông tư 13/2014/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài 2. Hướng dẫn DN khai HQ trên hệ thống VNACCS Tìm Kiếm:
Trang chủ Giới thiệu Văn bản Hỏi đáp Hải Quan Điện Tử Tin tức Góp Ý Kho Ngoại Quan VNACCS/VCIS Tiện ích tra cứu
VĂN BẢN
Văn bản Pháp luật\ Tổng cục Hải quan
Stt Số hiệu Ngày ban hành Trích yếu/Tóm tắt
1 . 4221/TB-TCHQ 18/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
2 . 4204/TB-TCHQ 18/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
3 . 4203/TB-TCHQ 18/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
4 . 4202/TB-TCHQ 18/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
5 . 4201/TB-TCHQ 18/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
6 . 4177/TCHQ-VNACCS 18/04/2014 Hướng dẫn giám sát hàng hóa XK, NK thực hiện TTHQĐT theo Thông tư 22/2014/TT-BTC
7 . 4174/TCHQ-GSQL 17/04/2014 Vướng mắc kho bãi
8 . 4120/TCHQ-TXNK 17/04/2014 Trả lời vướng mắc về việc nộp thuế XNK bằng chuyển khoản online qua ngân hàng thương mại
9 . 4154/TB-TCHQ 17/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
10 . 4064/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
11 . 4062/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
12 . 4061/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
13 . 4060/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
14 . 4059/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
15 . 4052/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
16 . 4051/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
17 . 4050/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
18 . 4049/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
19 . 4048/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
20 . 4047/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
21 . 4046/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
22 . 4045/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
23 . 4044/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
24 . 4043/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
25 . 4042/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
26 . 4041/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
27 . 4029/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
28 . 4026/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
29 . 4025/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
30 . 4024/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
31 . 4022/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
32 . 4021/TB-TCHQ 16/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
33 . 4110/TCHQ-GSQL 16/04/2014 Hướng dẫn tạm thời thủ tục hải quan thủ công
34 . 3948/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
35 . 3982/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
36 . 3959/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
37 . 3987/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
38 . 3940/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
39 . 3941/TB-TCHQ 15/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
40 . 3892/TCHQ-GSQL 14/04/2014 Tạm xuất - tái nhập sản phẩm CNTT để sửa chữa, bảo hành
41 . 3919/TB-TCHQ 14/04/2014 Thông báo kết quả xác định trước mã số
42 . 3907/TB-TCHQ 14/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
43 . 3899/TB-TCHQ 14/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
44 . 3874/TB-TCHQ 14/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
45 . 3622/TCHQ-GSQL 07/04/2014 Thủ tục HQ đối với hàng hóa có xuất xứ từ Lào NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2014
46 . 3656/TB-TCHQ 07/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
47 . 3572/TCHQ-TXNK 04/04/2014 Phân loại mặt hàng Haicneal
48 . 3608/TCHQ-VNACCS 04/04/2014 Hỗ trợ doanh nghiệp khai hải quan thực hiện Thông tư 22/2014/TT-BTC
49 . 3609/TCHQ-VNACCS 04/04/2014 Hướng dẫn thực hiện Thông tư 22/2014/TT-BTC
50 . 3512/TCHQ-GSQL 03/04/2014 Cấp giấy phép CITES tái xuất khẩu
51 . 3564/TB-TCHQ 03/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
52 . 3563/TB-TCHQ 03/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
53 . 3503/TCHQ-VNACCS 02/04/2014 Hướng dẫn thực hiện triển khai hệ thống VNACCS/VCIS
54 . 3460/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
55 . 3461/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
56 . 3462/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
57 . 3463/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
58 . 3464/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
59 . 3471/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
60 . 3473/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
61 . 3473/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
62 . 3481/TB-TCHQ 02/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
63 . 3369/TB-TCHQ 01/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
64 . 3370/TB-TCHQ 01/04/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
65 . 3390/TCHQ-TXNK 01/04/2014 Phân loại cục nóng, cục lạnh máu điều hòa không khí
66 . 1005/QĐ-TCHQ 31/03/2014 Ban hành "Hướng dẫn phát triển quan hệ đối tác HQ - DN"
67 . 3283/TCHQ-GSQL 31/03/2014 Mã loại hình XNK trên hệ thống VNACCS
68 . 3296/TB-TCHQ 31/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
69 . 3303/TCHQ-GSQL 31/03/2014 Kiểm tra thực tế hàng hóa tại CK
70 . 3161/TCHQ-GSQL 27/03/2014 NK dầu, mỡ bôi trơn phục vụ sản xuất của doanh nghiệp FDI
71 . 3139/TB-TCHQ 27/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
72 . 3098/TB-TCHQ 26/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
73 . 3069/TB-TCHQ 25/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
74 . 2995/TB-TCHQ 24/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
75 . 2996/TB-TCHQ 24/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
76 . 2867/TB-TCHQ 21/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
77 . 2869/TB-TCHQ 21/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
78 . 2870/TB-TCHQ 21/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
79 . 2891/TB-TCHQ 21/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
80 . 2929/TB-TCHQ 21/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
81 . 2941/TCHQ-GSQL 21/03/2014 Tạm nhập, tái xuất hàng hóa để cung ứng cho tàu biển, tàu bay nước ngoài
82 . 2713/TCHQ-TXNK 17/03/2014 Thuế GTGT hàng nông sản là thức ăn chăn nuôi
83 . 2592/TCHQ-TXNK 13/03/2014 Thời hạn nộp thuế tự vệ
84 . 2517/TB-TCHQ 12/03/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
85 . 2342/TB-TCHQ 10/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
86 . 2307/TB-TCHQ 07/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
87 . 2312/TB-TCHQ 07/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
88 . 259/GSQL-GQ1 05/03/2014 Sửa chữa tờ khai, bổ sung hồ sơ hải quan
89 . 2156/TB-TCHQ 04/03/2014 TB kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
90 . 2154/TB-TCHQ 04/03/2014 TB kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
91 . 2100/TB-TCHQ 03/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
92 . 2101/TB-TCHQ 03/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
93 . 2121/TB-TCHQ 03/03/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
94 . 1964/TB-TCHQ 27/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
95 . 1903/TCHQ-VNACCS 26/02/2014 Gia hạn thời gian chạy thử Hệ thống VNACCS/VCIS
96 . 1957/TCHQ-GSQL 26/02/2014 Sử dụng mã loại hình khi xuất trả hàng hóa cho khách hàng nước ngoài, XK sang nước thứ 3, xuất khẩu vào khu phi thuế quan
97 . 1789/TB-TCHQ 24/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
98 . 1790/TB-TCHQ 24/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
99 . 210/GSQL-GQ2 21/02/2014 Hướng dẫn thủ tục hải quan
100 . 1667/TB-TCHQ 20/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
101 . 1439/TB-TCHQ 17/02/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa
102 . 1440/TB-TCHQ 17/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
103 . 1441/TB-TCHQ 17/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
104 . 1352/TCHQ-VNACCS 13/02/2014 Gia hạn thời gian chạy thử hệ thống VNACCS/VCIS
105 . 1223/TB-TCHQ 10/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
106 . 1225/TB-TCHQ 10/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
107 . 1226/TB-TCHQ 10/02/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
108 . 1193/TCHQ-GSQL 08/02/2014 Hướng dẫn thủ tục NK xe ô tô
109 . 1049/TCHQ-GSQL 27/01/2014 Thông báo định mức đối với nguyên vật liệu NSXXK
110 . 1054/TCHQ-TXNK 27/01/2014 Thực hiện quy định tại Điều 7, Điều 17 TT 128/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính
111 . 930/TB-TCHQ 24/01/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
112 . 878/TB-TCHQ 23/01/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
113 . 843/TCHQ-GSQL 22/01/2014 Thời điểm nộp giấy chứng nhận kiểm dịch hàng hóa xuất khẩu
114 . 726/TCHQ-VNACCS 20/01/2014 Đăng ký người sử dụng doanh nghiệp trong hệ thống VNACCS/VCIS
115 . 725/TCHQ-GSQL 20/01/2014 Nhập khẩu cây cảnh kèm theo đất
116 . 571/TCHQ-TXNK 16/01/2014 Trả lời vướng mắc TT 128
117 . 422/TCHQ-TXNK 15/01/2014 Hướng dẫn thực hiện Thông tư số 128/2013/TT-BTC
118 . 403/TCHQ-GSQL 14/01/2014 Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển cửa khẩu
119 . 256/TCHQ-GSQL 09/01/2014 Vướng mắc khi thực hiện Thông tư số 128/2013/TT-BTC
120 . 203/TCHQ-TXNK 08/01/2014 Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày
121 . 36/TB-TCHQ 03/01/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
122 . 39/TB-TCHQ 03/01/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
123 . 40/TB-TCHQ 03/01/2014 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
124 . 20/TB-TCHQ 02/01/2014 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
125 . 8270/TB-TCHQ 31/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
126 . 8271/TB-TCHQ 31/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
127 . 8123/TCHQ-TXNK 27/12/2013 Thuế GTGT thuốc trừ cỏ
128 . 8077/TCHQ-GSQL 26/12/2013 Hướng dẫn thực hiện triển khai e-Manifest
129 . 1336/GSQL-GQ1 24/12/2013 v/v kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng NK
130 . 8021/TB-TCHQ 24/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
131 . 8022/TB-TCHQ 24/12/2013 Thông báo kết quả xác định trước mã số
132 . 7914/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
133 . 7915/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
134 . 7916/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
135 . 7917/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
136 . 7918/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
137 . 7919/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
138 . 7927/TCHQ-TVQT 20/12/2013 Thông báo phát hành tem rượu
139 . 7928/TCHQ-TVQT 20/12/2013 Sử dụng biên lai thu tiền phạt và giá bán tem miễn thuế
140 . 7928/TCHQ-TVQT 20/12/2013 Sử dụng biên lai thu tiền phạt và điều chỉnh giá bán một số loại ấn chỉ bán thu tiền
141 . 7930/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo kết quả phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
142 . 7809/TB-TCHQ 18/12/2013 Thông báo kết quả PTPL hàng hóa XNK
143 . 1279/GSQL-GQ1 17/12/2013 Giấy phép CITES nhập khẩu gỗ theo Thông tư số 40/2013/TT-BNNPTNT
144 . 7729/TB-TCHQ 13/12/2013 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
145 . 7612/TCHQ-GSQL 11/12/2013 Vướng mắc thực hiện Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế
146 . 7573/TB-TCHQ 10/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
147 . 7584/TCHQ-GSQL 10/12/2013 Hàng hóa gửi kho ngoại quan để chờ cung ứng cho tàu du lịch nước ngoài
148 . 7590/TCHQ-CCHĐH 10/12/2013 Vướng mắc kê khai thuế XK đối với nguyên liệu mua trong nước cung ứng cho HĐGC
149 . 7598/TB-TCHQ 10/12/2013 Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
150 . 7498/TCHQ-TXNK 06/12/2013 Thuế suất thuế MFN đối với mặt hàng thuộc mã số 7217.10.39
151 . 7236/TCHQ-GSQL 27/11/2013 Thủ tục hải quan và chính sách thuế đối với hàng hóa theo hình thức tạm nhập - tái xuất không nhằm mục đích thương mại cung ứng cho tàu biển nước ngoài
152 . 6926/TCHQ-TXNK 18/11/2013 Phân loại bình sắt tráng men dùng để sản xuất bình nước nóng
153 . 6829/TB-HĐNVKHQ 14/11/2013 Thông báo v/v kết quả điểm thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai Hải quan năm 2013
154 . 6772/TCHQ-GSQL 13/11/2013 Quy định về dán nhãn năng lượng
155 . 6627/TCHQ-GSQL 08/11/2013 Thực hiện điểm a khoản 9 Điều 59 Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013
156 . 6531/TCHQ-GSQL 04/11/2013 Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo thủ tục hải quan điện tử chuyển cửa khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
157 . 6501/TCHQ-GSQL 01/11/2013 Vướng mắc khi thực hiện Thông tư số 128/2013/TT-BTC
158 . 6507/TCHQ-GSQL 01/11/2013 Trả lời vướng mắc Điều 27 Thông tư 128/2013/TT-BTC
159 . 6287/CT-TCHQ 25/10/2013 Chỉ thị 6287/CT-TCHQ năm 2013 tăng cường công tác chống buôn lậu trước, trong và sau Tết Nguyên đán Giáp Ngọ 2014 do Tổng cục Hải quan ban hành
160 . 6027/TCHQ-TXNK 14/10/2013 Phân loại mặt hàng vây cá mập đông lạnh
161 . 5937/TCHQ-QLRR 10/10/2013 Điều kiện xác định thời hạn nộp thuế 275 ngày
162 . 5930/TCHQ-VNACCS 09/10/2013 Thông báo doanh nghiệp tham gia chạy thử hệ thống VNACCS/VCIS
163 . 5855/TCHQ-GSQL 04/10/2013 Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa là máy móc thiết bị tạm nhập tái xuất
164 . 5825/TCHQ-GSQL 03/10/2013 Ghi nhãn xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
165 . 5826/TCHQ-GSQL 03/10/2013 Kiểm tra chất lượng xe máy chuyên dùng tạm nhập, tái xuất
166 . 5542/TCHQ-KTSTQ 19/09/2013 Tiếp tục thực hiện chế độ ưu tiên cho các DN ưu tiên
167 . 5512/TCHQ-GSQL 18/09/2013 Thực hiện Hợp đồng Thông tư số 05/2013/TT-BNNPTNT
168 . 5467/TCHQ-GSQL 16/09/2013 Vướng mắc cách ghi thông tin người ủy quyền trên C/O mẫu E
169 . 5446/TCHQ-GSQL 13/09/2013 Hướng dẫn thực hiện triển khai e-manifest
170 . 5395/TCHQ-GSQL 12/09/2013 Nhập khẩu sữa từ Nezaland
171 . 2380/TCHQ-GSQL 10/09/2013 Sử dụng danh mục hàng hóa XK chuyển cửa khẩu từ CFS
172 . 5309/TCHQ-GSQL 09/09/2013 Giải quyết vướng mắc đưa hàng về bảo quản
173 . 5304/TCHQ-GSQL 09/09/2013 Xử lý phế liệu gia công
174 . 5255/TCHQ-TXNK 05/09/2013 Hoàn thuế GTGT do Hải quan tạm thu đối với loại hình TNTX
175 . 5182/TCHQ-GSQL 30/08/2013 Quản lý hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan
176 . 5079/TCHQ-TXNK 27/08/2013 Xử lý tỷ giá tính thuế đối với thủ tục hải quan điện tử
177 . 4757/TCHQ-TXNK 15/08/2013 Trả lời vướng mắc chứng từ thanh toán
178 . 4776/TCHQ-TXNK 15/08/2013 Thuế GTGT tài nguyên XK
179 . 4568/TCHQ-GSQL 08/08/2013 Nhập khẩu phế liệu từ khu chế xuất
180 . 4492/TCHQ-GSQL 06/08/2013 Sử dụng chứng thư giám định hàm lượng vàng để làm thủ tục XK
181 . 4383/TCHQ-TXNK 01/08/2013 Phân loại :Tấm mạch in có gắn linh kiện điện tử
182 . 4119/TCHQ-GSQL 22/07/2013 Thực hiện thời hạn gửi kho ngoại quan và nộp thuế đối với hàng hóa gửi kho ngoại quan
183 . 4142/TCHQ-GSQL 22/07/2013 Thực hiện quy định dán nhãn năng lượng
184 . 4036/TCHQ-PC 17/07/2013 Xử phạt VPHC
185 . 3937/TCHQ-GSQL 16/07/2013 Hướng dẫn điểm 2 mục I công văn số 8356/BTC-TCHQ
186 . 654/GSQL-TH 12/07/2013 Vướng mắc C/O mẫu E
187 . 3817/TCHQ-TXNK 11/07/2013 Thời hạn nộp thuế dầu thô
188 . 3807/TCHQ-VP 10/07/2013 Thực hiện cuộc khảo sát doanh nghiệp năm 2013
189 . 3784/TCHQ-GSQL 09/07/2013 Thủ tục hải quan đối với bao bì nhập khẩu để đóng gói sản phẩm xuất khẩu
190 . 3688/TCHQ-VP 03/07/2013 Thời hạn bảo quản hồ sơ đăng ký mã số XNK của doanh nghiệp
191 . 3660/TCHQ-CCHĐH 02/07/2013 Thực hiện thủ tục hải quan cho doanh nghiệp chế xuất
192 . 3613/TCHQ-TXNK 01/07/2013 Mặt hàng giấy thấm dầu - Oil removing paper
193 . 3533/TCHQ-TXNK 26/06/2013 Phân loại mặt hàng băng vệ sinh
194 . 3534/TCHQ-TXNK 26/06/2013 Phân loại mặt hàng ván sàn tre
195 . 570/GSQL-GQ2 25/06/2013 Hướng dẫn thủ tục hải quan
196 . 3404/TCHQ-TXNK 20/06/2013 Phân loại mặt hàng gỗ trắc tận dụng: gốc ,rễ, cành, ngọn
197 . 3410/TCHQ-GSQL 20/06/2013 Nhập khẩu rượu kinh doanh hàng miễn thuế
198 . 3329/TCHQ-GSQL 18/06/2013 Vướng mắc khi thực hiện thủ tục HQ đối với lô hàng NK cần giấy xác nhận khai báo hóa chất
199 . 3337/TCHQ-GSQL 18/06/2013 Thủ tục NK xe ô tô đã qua sử dụng
200 . 3195/TCHQ-GSQL 11/06/2013 Xử lý hàng tạm nhập tái xuất tồn đọng tại cảng, cửa khẩu
201 . 3096/TCHQ-GSQL 06/06/2013 Xuất khẩu vôi
202 . 421/GSQL-GQ2 23/05/2013 Thủ tục hải quan của DNCX
203 . 2769/TCHQ-GSQL 23/05/2013 Thực hiện Thông tư liên tịch 34/2012/TTLT-BCT- BTNMT
204 . 2741/TCHQ-TXNK 22/05/2013 Vướng mắc thực hiện Thông tư 04/2012/TT-BKHĐT
205 . 391/GSQL-GQ1 15/05/2013 Vướng mắc về xác định khối lượng gỗ
206 . 2623/TCHQ-GSQL 15/05/2013 Xác nhận hàng hóa đã xuất khẩu đối với hàng kinh doanh TNTX
207 . 2515/TCHQ-TXNK 10/05/2013 Thuế GTGT hàng NSXXK
208 . 2415/TCHQ-CCHĐH 07/05/2013 Xử lý vướng mắc trong thủ tục hải quan điện tử
209 . 2214/TCHQ-GSQL 26/04/2013 Nhập khẩu rượu, thuốc lá điếu, xì gà, bài tây theo loại hình phi mậu dịch
210 . 1829/TCHQ-GSQL 10/04/2013 Vướng mắc về Thông tư 05/2013/TT-BCT
211 . 1533/TCHQ-CCHĐH 27/03/2013 Vướng mắc trong thủ tục THQĐT
212 . 1533/TCHQ-CCHĐH 27/03/2013 Vướng mắc trong thủ tục THQĐT
213 . 1462/TCHQ-CCHĐH 25/03/2013 Xử lý vướng mắc việc khai báo cửa khẩu xuất
214 . 1338/TCHQ-GSQL 15/03/2013 Vướng mắc bàn giao hồ sơ hàng chuyển CK
215 . 1300/TCHQ-TXNK 14/03/2013 Phân loại mặt hàng Florafil 93 Powder và Florafil HP Powder
216 . 1272/TCHQ-GSQL 13/03/2013 Xác nhận trên tờ khai HQ
217 . 1266/TCHQ-GSQL 13/03/2013 Thực hiện Thông tư liên tịch số 34/212/TTLT-BCT-BTNMT
218 . 1241/TCHQ-CCHĐH 12/03/2013 Hướng dẫn khi có sự thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký theo Mẫu đăng ký tham gia thủ tục HQĐT
219 . 1215/TCHQ-GSQL 11/03/2013 Khai mã HS khi NK nguyên liệu, vật tư đối với loại hình GC
220 . 1049/TCHQ-TXNK 27/02/2013 Phân loại mặt hàng phân bón NPK
221 . 1019/TCHQ-GSQL 27/02/2013 Thời hạn cấp giấy phép NK xe ô tô, xe gắn máy đang sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của Việt kiều được phép hồi hương
222 . 964/TCHQ-TXNK 22/02/2013 Phân biệt hàng hóa "đã ghi" và "chưa ghi" trong nhóm 85.23
223 . 938/TCHQ-CCHĐH 21/02/2013 Xử lý vướng mắc việc khai báo hàng xuất khẩu đưa vào kho CFS
224 . 887/TCHQ-GSQL 08/02/2013 Vướng mắc C/O
225 . 774/TCHQ-TXNK 04/02/2013 Thuế GTGT hàng NSXXK
226 . 619/TCHQ-GSQL 28/01/2013 Thủ tục hải quan nhập khẩu hóa chất
227 . 204/QĐ-TCHQ 23/01/2013 Ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ công chức Hải quan; tuyên truyền, hỗ trợ, cung cấp thông tin cho người khai hải quan, người nộp thuế của ngành Hải quan năm 2013
228 . 502/TCHQ-TXNK 21/01/2013 Thuế suất thuế TTĐB đối với mặt hàng rượu, bia
229 . 407/TCHQ-GSQL 16/01/2013 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2013
230 . 241/TCHQ-TXNK 14/01/2013 Hướng dẫn mã HS của các sản phẩm hạt điều
231 . 76/TCHQ-CCHĐH 05/01/2013 Hướng dẫn thực hiện Thông tư 196/2012/TT-BTC
232 . 62/TCHQ-CCHĐH 04/01/2013 Áp dụng mẫu tờ khai hải quan
233 . 7366/TCHQ-GSQL 28/12/2012 Gửi hàng hóa của DNCX vào kho ngoại quan chờ XK
234 . 7365/TCHQ-GSQL 28/12/2012 Tờ khai HQ
235 . 3046/QĐ-TCHQ 27/12/2012 Ban hành quy trình thủ tục HQ điện tử đối với hàng hóa XK, NK thương mại
236 . 7247/TCHQ-PC 25/12/2012 Xử phạt chậm nộp hồ sơ thanh khoản
237 . 7156/TCHQ-TXNK 20/12/2012 Xác định đối tượng nộp thuế bảo vệ môi trường
238 . 2747/QĐ-TCHQ 11/12/2012 Về Quy chế Điều chỉnh số liệu thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
239 . 6876/TCHQ-TXNK 06/12/2012 Hoàn thuế GTGT hàng NK nộp thừa
240 . 2704/QĐ-TCHQ 30/11/2012 Bản đính kèm Quyết định 2704/QĐ-TCHQ Quy định tạm thời về định dạng thông điệp dữ liệu điện tử trao đổi giữa CQ Hải quan và các bên liên quan
241 . 2704/QĐ-TCHQ 30/11/2012 Ban hành Quy định tạm thời về định dạng thông điệp dữ liệu điện tử trao đổi giữa CQ Hải quan và các bên liên quan
242 . 6780/TCHQ-TXNK 30/11/2012 Thống nhất trong phân loại
243 . 6586/TCHQ-TXNK 22/11/2012 Quản lý hàng nhập khẩu tạo TSCĐ của dự án ưu đãi đầu tư
244 . 858/GSQL-TH 20/11/2012 Vướng mắc C/O
245 . 6441/TCHQ-GSQL 16/11/2012 Thủ tục hải quan đối với lô hàng nhập khẩu cần Giấy xác nhận khai báo hóa chất
246 . 2516/QĐ-TCHQ 13/11/2012 Sửa đổi, bổ sung quy trình nghiệp vụ quản lý HQ đối với hàng hóa XK, NK chuyển CK ban hành kèm theo QĐ số 209/QĐ-TCHQ ngày 29/01/2011
247 . 6342/TCHQ-GSQL 13/11/2012 Triển khai thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT và Thông tư số 20/2011/TT-BCT
248 . 6277/TCHQ-TXNK 09/11/2012 Xử lý thuế đối với các trường hợp nợ C/O
249 . 6209/TCHQ-TXNK 06/11/2012 Thông tư số 182/2012/TT-BTC
250 . 6105/TCHQ-GSQL 01/11/2012 Thủ tục đặt gia công ở nước ngoài của DNCX
251 . 5896/TCHQ-GSQL 24/10/2012 Chứng từ chứng minh đối với hàng quá cảnh qua một nước thứ ba trong khuôn khổ FTA
252 . 5786/TCHQ-GSQL 23/10/2012 Triển khai thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT và Thông tư số 20/2011/TT-BCT
253 . 755/GSQL-GQ3 23/10/2012 DNCX nằm trong KCN VSIP II mua xăng dầu
254 . 1051/TCHQ-TXNK 16/10/2012 Thông quan hàng hóa XK có nguồn gốc thực vật
255 . 5517/TCHQ-GSQL 12/10/2012 Khác biệt nhỏ trên C/O mẫu D
256 . 2713/HQBD-GSQL 11/10/2012 Thực hiện cuộc khảo sát đánh giá sự hài lòng của khách hàng đối với hoạt động hải quan năm 2012
257 . 5296/TCHQ-GSQL 03/10/2012 Thay đổi CK tái xuất đối với hàng kinh doanh TNTX
258 . 5322/TCHQ-GSQL 03/10/2012 Chứng từ chứng minh đối với hàng quá cảnh qua một nươc thứ ba trong khuôn khổ FTA
259 . 5221/TCHQ-TXNK 01/10/2012 Miễn thuế NK
260 . 675/GSQL-GQ2 28/09/2012 Thủ tục tiêu hủy phế phẩm trong quá trình thực hiện hợp đồng gia công
261 . 5116/TCHQ-GSQL 25/09/2012 Thống nhất cách hiểu về hóa đơn nước thứ ba trong Hiệp định AANZ
262 . 5088/TCHQ-GSQL 24/09/2012 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tiêu dùng của doanh nghiệp chế xuất
263 . 5012/TCHQ-TXNK 20/09/2012 Xác nhận thực xuất tờ khai Hải quan điện tử
264 . 4936/TCHQ-GSQL 18/09/2012 Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng NK
265 . 4767/TCHQ-GSQL 12/09/2012 Vướng mắc thủ tục HQ đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra CFS
266 . 4509/TCHQ-GSQL 28/08/2012 Thủ tục HQ đối với hàng kinh doanh TNTX
267 . 4423/TCHQ-TXNK 22/08/2012 Chính sách thuế đối với MMTB nhập khẩu thay đổi mục đích sử dụng
268 . 4432/TCHQ-GSQL 22/08/2012 Xử lý hàng nhập khẩu không đạt chất lượng
269 . 4372/TCHQ-TXNK 20/08/2012 Phân loại mặt hàng bình sắt tráng men dùng để lắp ráp bình nước nóng
270 . 4224/TCHQ-TXNK 13/08/2012 Hướng dẫn phân loại mặt hàng cá Saba đông lạnh
271 . 3985/TCHQ-GSQL 02/08/2012 Hướng dẫn thực hiện Thông tư số 117/2011/TT-BTC
272 . 3840/TCHQ-GSQL 26/07/2012 Thủ tục NK phế liệu để thực hiện hợp đồng gia công
273 . 3780/TCHQ-TXNK 23/07/2012 Thu thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn
274 . 1628/QĐ-TCHQ 20/07/2012 Ban hành Quy trình kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có sử dụng máy soi container
275 . 3428/TCHQ-KTSTQ 06/07/2012 Tiếp tục thực hiện chế độ DNƯT theo TT63 đối với 9 DN
276 . 2993/TCHQ-TXNK 15/06/2012 Xác định trị giá tính thuế
277 . 3002/TCHQ-VP 15/06/2012 Đính chính CV số 2947/TCHQ-TXNK
278 . 2947/TCHQ-TXNK 13/06/2012 Áp mã số mặt hàng" bông rơi chải kỹ"
279 . 2941/TCHQ-GSQL 13/06/2012 Hồ sơ xuất khẩu khoáng sản
280 . 2874/TCHQ-GSQL 11/06/2012 Thủ tục TX-TN hàng hóa để kiểm tra chất lượng ở nước ngoài
281 . 2818/TCHQ-TXNK 07/06/2012 Phân loại mặt hàng hệ thống chuyền treo dùng treo và tải sản phẩm may mặc
282 . 2470/TCHQ-GSQL 23/05/2012 Thanh khoản đối với trường hợp sử dụng nguyên liệu nhập khẩu theo loại hình SXXK quá hai năm để cung ứng cho hợp đồng gia công của doanh nghiệp chế xuất
283 . 2451/TCHQ-GSQL 22/05/2012 Xác định loại hình nhập khẩu
284 . 2410/TCHQ-TXNK 21/05/2012 Hướng dẫn phân loại mặt hàng "ngô hạt"
285 . 2265/TCHQ-TXNK 10/05/2012 Hướng dẫn phân loại mặt hàng máy điều hòa nhiệt độ tủ đứng
286 . 2154/TCHQ-TXNK 03/05/2012 Vướng mắc thực hiện thuế BVMT
287 . 2040/TCHQ-GSQL 25/04/2012 Chứng nhận chất lượng xe mô tô đã qua sử dụng là tài sản di chuyển NK
288 . 219/GSQL-GQ2 24/04/2012 Hướng dẫn thủ tục hải quan
289 . 1953/TCHQ-GSQL 19/04/2012 Vướng mắc thủ thụ hải quan
290 . 1862/TCHQ-TXNK 17/04/2012 Phân loại hàng hóa
291 . 1872/TCHQ-CCHĐH 17/04/2012 Xử lý vướng mắc trong thủ tục hải quan điện tử
292 . 1792/TCHQ-TXNK 12/04/2012 Thống nhất cách hiểu khi áp mã
293 . 1597/TCHQ-GSQL 03/04/2012 Hướng dẫn thủ tục hải quan
294 . 1593/TCHQ-GSQL 30/03/2012 Thực hiện thông tư số 15/2012/TT-BTC
295 . 1290/TCHQ-GSQL 16/03/2012 Vướng mắc C/O
296 . 1243/TCHQ-TXNK 14/03/2012 Thực hiện ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi Việt -Lào
297 . 1219/TCHQ-GSQL 13/03/2012 Vướng mắc triển khai thực hiện hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
298 . 522/QĐ-BTC 09/03/2012 Quy chế phối hợp giữa Tổng cục thuế, Tổng cục Hải quan, Vụ Chính sách Thuế, Cục Quản lý công sản, Vụ pháp chế và đơn vị liên quan trong việc giải quyết xử lý vướng mắc cho người nộp thuế
299 . 1051/TCHQ-TXNK 05/03/2012 Áp mã số đối với mặt hàng bông rơi chải kỹ
300 . 998/TCHQ-TXNK 02/03/2012 Xác định phương pháp tính thuế NK và khai báo hải quan mặt hàng nhựa đường
301 . 996/TCHQ-TXNK 02/03/2012 Thuế suất thuế GTGT
302 . 970/TCHQ-GSQL 01/03/2012 Vướng mắc về giấy phép nhập khẩu tự động
303 . 962/TCHQ-GSQL 01/03/2012 Hướng dẫn thực hiện Thông tư 117/2011/TT-BTC
304 . 323/TCHQ-TXNK 19/01/2012 Phân loại dây thép hợp kim đã phủ (hoặc mạ) đồng
305 . 325/TCHQ-TXNK 19/01/2012 Xác định mã mặt hàng nhôm lá mỏng nhập khẩu
306 . 270/TCHQ-TXNK 18/01/2012 Phân loại "thủy tinh mosaic"
307 . 231/TCHQ-GSQL 17/01/2012 Nộp C/O trong bộ hồ sơ hải quan điện tử
308 . 207/TCHQ-TXNK 16/01/2012 Vướng mắc thực hiện Thông tư 152/2011/TT-BTC
309 . 210/TCHQ-TXNK 16/01/2012 Thẩm quyền hoàn tiền phạt chậm nộp thuế GTGT
310 . 188/TCHQ-GSQL 12/01/2012 Triển khai Thông thư số 13/2011/TT-BNNPTNT
311 . 6639/TCHQ-GSQL 29/12/2011 Thực hiện văn bản pháp luật
312 . 6640/TCHQ-GSQL 29/12/2011 Thanh khoản tờ khai tạm nhập
313 . 6418/TCHQ-TXNK 16/12/2011 Phân loại xe chở hàng 4 bánh
314 . 6372/TCHQ-TXNK 14/12/2011 Phân loại mặt hàng làm đầy da Restylane
315 . 6152/TCHQ-TXNK 08/12/2011 Phân loại mặt hàng khai báo là Bột nhẹ CaCO3 siêu mịn
316 . 6151/TCHQ-TXNK 08/12/2011 Giá tính thuế, thuế nhà thầu đối với hoạt động mua bán bản quyền phim nước ngoài
317 . 6029/TCHQ-TXNK 01/12/2011 Vướng mắc về thuế GTGT
318 . 6024/TCHQ-TCCB 30/11/2011 Tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức quản lý XDCB năm 2011
319 . 6020/TCHQ-TXNK 30/11/2011 Thuế suất thuế XK cao su
320 . 2544/QĐ-TCHQ 28/11/2011 Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa đưa vào, ra doanh nghiệp chế xuất
321 . 5802/TCHQ-GSQL 18/11/2011 Hóa đơn thương mại gốc của sản phẩm
322 . 5734/TCHQ-GSQL 15/11/2011 Gia hạn thời hạn tạm nhập tái xuất
323 . 5600/TCHQ-PC 08/11/2011 Giải đáp vướng mắc của doanh nghiệp tại Hội nghị đối thoại
324 . 2406/QĐ-TCHQ 04/11/2011 Ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển cảng; hàng hóa quá cảnh; hàng hóa đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển
325 . 5208/TCHQ-GSQL 20/10/2011 Thủ tục đối với phương tiện quay vòng
326 . 5056/TCHQ-CCHĐH 13/10/2011 Xác định chứng từ C/O điện tử
327 . 4984/TCHQ-GSQL 11/10/2011 Hướng dẫn thực hiện Điều 26 Thông tư số 222/2009/TT-BTC
328 . 4919/TCHQ-TXNK 06/10/2011 Tính thuế hàng SXXK chuyển tiêu thụ nội địa
329 . 4819/TCHQ-GSQL 03/10/2011 Vướng mắc thực hiện Thông báo 197/TB-BCT
330 . 4738/TCHQ-GSQL 29/09/2011 Vận tải đơn được phát hành từ nước thứ 3
331 . 4726/TCHQ-TXNK 28/09/2011 Phân loại mặt hàng bo mạch
332 . 4554/TCHQ-TXNK 20/09/2011 Phí bản quyền, phí giấy phép
333 . 4446/TCHQ-TXNK 13/09/2011 Thu thuế bảo vệ môi trường
334 . 126/2011/TT-BTC 07/09/2011 Sửa đổi Thông tư 165/2010/TT--BTC quy định thủ tục hải quan đối với xuất, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; gia công xuất khẩu xăng dầu do Bộ Tài chính ban hành.
335 . 1615/QĐ-TCHQ 06/09/2011 Tuyển dụng công chức vào Cục HQ tỉnh Bình Dương
336 . 4146/TCHQ-GSQL 24/08/2011 Thực hiện Thông tư số 15/2011/TT-NHNN ngày 12/8/2011 của NHNN
337 . 4091/TCHQ-TXNK 19/08/2011 Vướng mắc thực hiện đăng ký DM hàng hóa NK miễn thuế
338 . 3964/TCHQ-CCHĐH 12/08/2011 Xác nhận thực xuất trong TTHQĐT
339 . 3745/TCHQ-TXNK 04/08/2011 Tính thuế bộ linh kiện kho lạnh NK
340 . 3470/TCHQ-TXNK 20/07/2011 Trả lời vướng mắc
341 . 3432/TCHQ-GSQL 19/07/2011 Hướng dẫn bổ sung CV số 1454/TCHQ-GSQL
342 . 3402/TCHQ-GSQL 18/07/2011 Đóng ghép hàng hóa tại CFS
343 . 3273/TCHQ-TXNK 08/07/2011 Miễn thuế NK hàng hóa dự án ưu đãi đầu tư
344 . 3124/TCHQ-CCHĐH 30/06/2011 Hướng dẫn việc đóng dấu "đã làm thủ tục HQ" khi thực hiện thủ tục XNK tại chỗ HQ điện tử
345 . 3095/TCHQ-CCHĐH 29/06/2011 Công nhận đã tham gia thủ tục hải quan điện tử của các doanh nghiệp
346 . 3009/TCHQ-TXNK 23/06/2011 Thuế suất thuế GTGT
347 . 2981/TCHQ-TXNK 22/06/2011 Vướng mắc đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế tạo TSCĐ
348 . 1165/QĐ-TCHQ 21/06/2011 Ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục HQ đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; hành lý ký gửi bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn tại các CK quốc tế VN
349 . 2948/TCHQ-GSQL 20/06/2011 Nhập khẩu hóa chất
350 . 2706/TCHQ-GSQL 07/06/2011 Hướng dẫn một số điểm của TT 36/2010/TT-BCT và triển khai kết quả cuộc họp ACTNC lần thứ 37
351 . 2380/TCHQ-TXNK 24/05/2011 Chính sách thuế NK dự án ưu đãi đầu tư
352 . 2280/TCHQ-TXNK 19/05/2011 Phân loại mặt hàng khung nhôm kính
353 . 2262/TCHQ-GSQL 18/05/2011 Xác định hàng hóa đã xuất khẩu
354 . 2246/TCHQ-GSQL 17/05/2011 Thủ tục xuất khẩu điện
355 . 2080/TCHQ-TXNK 09/05/2011 Ân hạn thuế
356 . 1927/TCHQ-GSQL 04/05/2011 Xác định hàng hóa đã XK khi hàng hóa đưa vào, ra khu phi thuế quan
357 . 1853/TCHQ-GSQL 28/04/2011 NK các sinh phẩm chẩn đoán in-vitro
358 . 1857/TCHQ-GSQL 28/04/2011 Vận chuyển hàng hoá từ CFS này đến CFS khác
359 . 1858/TCHQ-GSQL 28/04/2011 Hàng đã làm thủ tục XK gửi kho ngoại quan, NK trở lại nội địa
360 . 1870/TCHQ-TXNK 28/04/2011 Phân loại mặt hàng Nitrat amon
361 . 1822/TCHQ-GSQL 27/04/2011 Xác nhận hợp đồng XK gạo
362 . 1585/TCHQ-TXNK 15/04/2011 Phân loại dao nhà bếp
363 . 662/TCHQ/QĐ 13/04/2011 Ban hành quy định phân luồng và kiểm tra hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế
364 . 1496/TCHQ-TXNK 07/04/2011 Áp dụng biểu thuế XNK
365 . 1481/TCHQ-TXNK 06/04/2011 Phân loại mặt hàng máy vi tính xách tay nhập kèm túi đựng
366 . 1415/TCHQ-GSQL 04/04/2011 Thanh khoản tờ khai hàng quá cảnh
367 . 1331/TCHQ-TXNK 30/03/2011 Ân hạn thuế loại hình tái nhập hàng trả lại
368 . 1313/TCHQ-TXNK 29/03/2011 Vướng mắc về trị giá tính thuế
369 . 07/2011/TT-BCT 24/03/2011 Quy định danh mục mặt hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
370 . 1169/TCHQ-TXNK 21/03/2011 Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
371 . 1168/TCHQ-GSQL 18/03/2011 Vướng mắc về hóa đơn bán hàng của DNCX
372 . 1147/TCHQ-CCHDH 18/03/2011 Thống nhất thực hiện việc xác nhận thực xuất trong TTHQĐT
373 . 1163/TCHQ-CCHDH 18/03/2011 Giải quyết vướng mắc trong thủ tục HQĐT
374 . 1168/TCHQ-GSQL 18/03/2011 Vướng mắc về hóa đơn bán hàng của DNCX
375 . 1096/TCHQ-TXNK 16/03/2011 Vướng mắc sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế
376 . 1108/TCHQ-TXNK 16/03/2011 Phân loại mặt hàng tinh dầu xá xị
377 . 1085/TCHQ-TXNK 15/03/2011 Vướng mắc quản lý nợ lệ phí
378 . 1061/TCHQ-TXNK 14/03/2011 Chấp hành tốt pháp luật HQ
379 . 1071/TCHQ-TXNK 14/03/2011 Phân loại mặt hàng máy photocopy đa chức năng
380 . 1020/TCHQ-TXNK 11/03/2011 Phân loại mặt hàng Gel bôi trơn
381 . 919/TCHQ-TXNK 04/03/2011 Thuế xuất khẩu vàng
382 . 898/TCHQ-TXNK 03/03/2011 Phân loại máy làm lạnh nước
383 . 905/TCHQ-GSQL 03/03/2011 Chứng nhận hợp quy kính NK
384 . 907/TCHQ-GSQL 03/03/2011 Thủ tục bán xăng dầu cho DN thuộc các khu vực HQ riêng
385 . 868/TCHQ-GSQL 01/03/2011 Hàng tái nhập chờ xuất khẩu ra nước ngoài
386 . 853/TCHQ-PC 28/02/2011 Trả lời vướng mắc
387 . 53/GSQL-TH 25/02/2011 Vướng mắc C/O mẫu Ạ, JV
388 . 789/TCHQ-TXNK 24/02/2011 Miễn thuế NK hàng hóa dự án ưu đãi đầu tư
389 . 743/TCHQ-GSQL 22/02/2011 Thủ tục HQ đối với hàng hóa có xuất xứ từ Lào NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2011
390 . 744/TCHQ-GSQL 22/02/2011 Thủ tục HQ đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2010, 2011
391 . 704/TCHQ-GSQL 21/02/2011 Xác nhận đã thu lệ phí HQ
392 . 679/TCHQ-GSQL 18/02/2011 Vướng mắc khi thực hiện TT số 116/2010/TT-BTC
393 . 678/TCHQ-GSQL 18/02/2011 Thủ tục TN-TX phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng
394 . 660/TCHQ-TXNK 17/02/2011 Áp dụng mức thuế suất thuế NK ưu đãi xăng dầu
395 . 667/TCHQ-CCHDH 17/02/2011 Thống nhất cách khai báo và xác nhận đối với trường hợp hàng XK được đưa vào kho CFS
396 . 666/TCHQ-CCHDH 17/02/2011 Giải quyết vướng trong thủ tục HQ điện tử
397 . 643/TCHQ-TXNK 17/02/2011 Chứng từ thanh toán qua ngân hàng
398 . 01/TB-HQBD 17/02/2011 Bảng so sánh giữa Thông tư 205 và Nghị định 40
399 . 614/TCHQ-GSQL 15/02/2011 Tiêu hủy hàng hóa hư hỏng, hết hạn sử dụng
400 . 615/TCHQ-GSQL 15/02/2011 Xuất khẩu rượu
401 . 601/TCHQ-TXNK 14/02/2011 Phân loại mặt hàng lúa mỳ
402 . 592/TCHQ-GSQL 11/02/2011 Triển khai thực hiện quy trình thủ tục HQ đối với PTVT đường bộ
403 . 569/TCHQ-GSQL 10/02/2011 Xác nhận tờ khai nguồn gốc
404 . 588/TCHQ-GSQL 10/02/2011 Thanh khoản các tờ khai xuất kinh doanh đăng ký sai loại hình
405 . 225/TCHQ/QĐ 09/02/2011 Ban hành Tuyên ngôn phục vụ khách hàng
406 . 547/TCHQ-CCHDH 30/01/2011 Thủ tục HQ điện tử đối với hàng hóa XK, NK đăng ký tờ khai HQ một lần
407 . 561/TCHQ-GSQL 30/01/2011 Hướng dẫn việc cung cấp thông tin điều chỉnh bản khai hàng hóa
408 . 557/TCHQ-GSQL 30/01/2011 Hàng tiêu dùng gửi kho ngoại quan để chờ đưa vào tiêu thụ nội địa
409 . 485/TCHQ-GSQL 29/01/2011 Triển khai thực hiện Quy trình thủ tục HQ đối với PTVT đường bộ
410 . 148/QĐ-TCHQ 28/01/2011 Quy định về giám sát HQ tại khu vực CK biên giới đường bộ
411 . 149/QĐ-TCHQ 28/01/2011 Ban hành quy trình thủ tục HQ đối với tàu Liên vận quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh bằng đường sắt; đối với hành lý xuất cảnh, nhập cảnh; giám sát HQ tại ga liên vận biên giới và ga liên vận nội bộ
412 . 449/TCHQ-TXNK 27/01/2011 Thuế NK nguyên liệu, máy móc thuộc hợp đồng gia công bị hỏa hoạn
413 . 103/QĐ-TCHQ 24/01/2011 Ban hành quy trình kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa XK, NK trong quá trình làm thủ tục HQ
414 . 342/TCHQ-GSQL 21/01/2011 Nhập khẩu ủy thác hàng gửi kho ngoại quan
415 . 303/TCHQ-GSQL 20/01/2011 Xác nhận thực xuất trên tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan
416 . 114/TCHQ-TXNK 10/01/2011 Thuế xuất khẩu gỗ
417 . 10/TCHQ-TXNK 04/01/2011 Vướng mắc về chính sách thuế
418 . 243/GSQL/GQ1 31/12/2010 Chứng nhận hợp quy kính NK theo loại hình gia công, SXXK.
419 . 7919/TCHQ-GSQL 31/12/2010 Thủ tục HQ đối với đồng hồ NK đóng gói cùng hàng hoá XK làm khuyến mại
420 . 7796/TCHQ-TXNK 28/12/2010 Phân loại mặt hàng nước Vita collagen và nước Hồng Sâm
421 . 7501/TCHQ-TXNK 14/12/2010 Phân loại mặt hàng chân máy quay kỹ thuật số
422 . 7445/TCHQ-GSQL 13/12/2010 Chứng nhận hợp quy kính NK theo loại hình gia công, SXXK
423 . 7265/TCHQ-CCHĐH 03/12/2010 Giải quyết vướng mắc trong TTHQ điện tử
424 . 7212/TCHQ-TXNK 01/12/2010 Phân loại mặt hàng thiết bị xử lýdữ liệu tự động cập nhật kèm thiết bị nhãn khoa
425 . 7214/TCHQ-TXNK 01/12/2010 Phân loại đông trùng hạ thảo
426 . 7189/TCHQ-GSQL 30/11/2010 Gửi hàng hoá của DNCX vào kho ngoại quan chờ XK
427 . 7100/TCHQ-TXNK 26/11/2010 Vướng mắc thực hiện NĐ số 87/2010/NĐ-CP
428 . 7119/TCHQ-GSQL 26/11/2010 Tổng hợp giải đáp vướng mắc nghiệp vụ HQ
429 . 6889/TCHQ-GSQL 18/11/2010 Cấp phép tự động và nhập khẩu uỷ thác
430 . 6873/TCHQ-TXNK 18/11/2010 Phân loại mặt hàng "Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá"
431 . 6849/TCHQ-GSQL 17/11/2010 Tạm dừng xuất khẩu phân bón theo công văn 2023/TTg-KTN
432 . 6830/TCHQ-GSQL 16/11/2010 Tạm nhập tái xuất, tạm nhập tái xuất HH đi sửa chữa, bảo hành
433 . 171/GSQL/TH 12/11/2010 Triển khai thực hịên C/O mẫu D mới
434 . 6727/TCHQ-TXNK 11/11/2010 Phân loại mắt hàng hệ thống thanh cái dẫn điện
435 . 6709/TCHQ-TXNK 11/11/2010 Phân loại máy xới đã qua sử dụng
436 . 6705/TCHQ-TXNK 10/11/2010 Phân loại thiết bị đồng bộ của máy phát điện
437 . 134/BHQ-ĐT 10/11/2010 Thăm dò ý kiến bạn đọc về BÁO HẢI QUAN
438 . 6649/TCHQ-TXNK 09/11/2010 Vướng mắc Nghị định số 87/2010/NĐ-CP
439 . 6602/TCHQ-GSQL 05/11/2010 Trừ lùi hạn nghạch, giấy phép và thủ tục NK nguyên phụ liệu XKsản phẩm thuốc lá theo loại hình SXXK
440 . 6550/TCHQ-GSQL 04/11/2010 TNTX kho ngoại quan đối với HH NK
441 . 6486/TCHQ-TXNK 01/11/2010 Miễn thuế HH NK tạo tài sản cố định
442 . 6460/TCHQ-TXNK 01/11/2010 Phân loại bạc lót dùng cho xe gắn máy
443 . 6408/TCHQ-TXNK 29/10/2010 Phân loại mặt hàng Ensure và pediasure
444 . 6348/TCHQ-TXNK 25/10/2010 Phân loại mặt hàng xỉ than và xỉ tận thu qua tuyển từ tro xỉ
445 . 6229/TCHQ-TXNK 19/10/2010 Phân biệt nhóm 8535 và 8536
446 . 6187/TCHQ-TXNK 18/10/2010 Tính thuế nguyên liệu gỗ cung ứng cho sản phẩm gỗ SXXK
447 . 6184/TCHQ-TXNK 18/10/2010 Phân loại và xác định mã số cho hàng nhập khẩu
448 . 6140/TCHQ-TXNK 14/10/2010 Miễn thuế theo Hiệp định giữa Tổng cục Hải quan và Hoa Kỳ
449 . 6019/TCHQ-TXNK 11/10/2010 Xử lý hoàn thuế NK, nợ thuế NK theo tỷ lệ nội địa hoá năm 2010
450 . 5879/TCHQ-TXNK 05/10/2010 Thuế GTGT hàng gia công XNK tại chỗ
451 . 5722/TCHQ-TXNK 27/09/2010 Hoàn thuế nguyên liệu NK để SXXK
452 . 5433/TCHQ-TXNK 15/09/2010 Phân loại mặt hàng than mỡ
453 . 5310/TCHQ-TXNK 11/09/2010 Phân loại mặt hàng gạch chịu lửa
454 . 5258/TCHQ-CCHDH 10/09/2010 Thực hiện CV 11101/BTC-TCHQ trong thủ tục HQĐT
455 . 5241/TCHQ-TXNK 09/09/2010 Phân loại bộ linh kiện xe đạp điện rời
456 . 5096/TCHQ-GSQL 01/09/2010 Vướng mắc sử dụng nguyên liệu, vật tư tự cung ứng cho hợp đồng gia công
457 . 5133/TCHQ-TXNK 01/09/2010 Phân loại mặt hàng "thép hợp kim có thành phần Bo cao"
458 . 4990/TCHQ-GSQL 26/08/2010 C/O mẫu D
459 . 4482/TCHQ-TXNK 10/08/2010 Phân loại theo máy chính
460 . 4473/TCHQ-TXNK 10/08/2010 Phân loại mặt hàng “ống thép không hàn"
461 . 28/GSQL-GQ2 02/08/2010 Thủ tục Hải quan đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
462 . 4180/TCHQ-GSQL 28/07/2010 Tạm nhập, tái xuất động cơ xe ô tô đã qua sử dụng
463 . 1820/QĐ-TCHQ 28/07/2010 Ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
464 . 4179/TCHQ-TXNK 28/07/2010 phân loại mặt hàng thuộc nhóm 3005
465 . 1807/QĐ-TCHQ 27/07/2010 Ban hành quy định phân luồng hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu và kiểm tra hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
466 . 3823/TCHQ-CCHĐH 12/07/2010 Cung cấp thông tin vướng mắc của doanh nghiệp khi tham gia hải quan điện tử
467 . 3781/TCHQ-TXNK 09/07/2010 Phân loại mặt hàng "Cao dán hạ sốt Cool Kid"
468 . 3754/TCHQ-GSQL 09/07/2010 Mất danh mục hàng NK miễn thuế
469 . 3718/TCHQ-TXNK 08/07/2010 Phân loại mặt hàng đá
470 . 3692/TCHQ-TXNK 07/07/2010 Đăng ký danh mục HH miễn thuế
471 . 3481/TCHQ-CCHĐH 29/06/2010 Hướng dẫn xử lý vướng mắc khi thực hiện thủ tục hải quan điện tử
472 . 3383/TCHQ-TXNK 24/06/2010 Phân loại mặt hàng, "Lactosaccharides B"
473 . 1323/QĐ-TCHQ 22/06/2010 Ban hành Quy trình kiểm tra việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa XNK trong khi làm TTHQ
474 . 3350/TCHQ-KTTT 22/06/2010 Phí xếp dỡ
475 . 3252/TCHQ-HĐTT 21/06/2010 Thông báo kết quả điểm thi tuyển công chức, viên chức Hải quan năm 2010
476 . 3263/TCHQ-GSQL 21/06/2010 Thực hiện TT số 32/2009/TT-BCT của BCT
477 . 3183/TCHQ-TXNK 16/06/2010 Thuế XK mặt hàng gỗ
478 . 3077/TCHQ-GSQL 11/06/2010 Xử lý máy móc, thiết bị sau thanh khoản hợp đồng ghia công
479 . 3078/TCHQ-GSQL 11/06/2010 Vướng mắc chuyển NPL sau khi thanh khoản HĐGC để thực hiện gia công tiếp theo
480 . 3079/TCHQ-GSQL 11/06/2010 Vướng mắc thủ tục hải quan loại hình gia công
481 . 3009/TCHQ-GSQL 09/06/2010 Phân loại mặt hàng "thiết bị làm lạnh nước"
482 . 2920/TCHQ-GSQL 04/06/2010 Gia công chất xúc tác Bạc tại nước ngoài
483 . 2826/TCHQ-KTTT 31/05/2010 Trả lời vướng mắc xác định trị giá tờ khai đăng ký một lần, XNK nhiều lần
484 . 2764/TCHQ-GSQL 27/05/2010 NK linh kiện, phụ tùng đồng bộ xe 3 bánh gắn máy
485 . 2661/TCHQ-GSQL 24/05/2010 Phân loại "bánh xe chuyển động hoàn chỉnh của thiết bị cáp treo"
486 . 2593/TCHQ-GSQL 19/05/2010 Phân lọai "gậy golf và các thiết bị chơi golf dùng để rèn luyện thể chất"
487 . 2594/TCHQ-GSQL 19/05/2010 Phân loại mặt hàng lúa mì
488 . 2603/TCHQ-GSQL 19/05/2010 NK mặt hàng thuốc tân dược không đảm bảo
489 . 2542/TCHQ-GSQL 18/05/2010 Hướng dẫn cụ thể một số nội dung tại Quy trình ban hành kèm theo QĐ 2425/QĐ-TCHQ ngày 14/12/2009
490 . 2534/TCHQ-CCHDH 18/05/2010 Trả lời vướng mắc khi thực hiện TTHQĐT tại Bình Dương
491 . 2473/TCHQ-GSQL 14/05/2010 Thủ tục HQ đối với xe ô tô các loại đã qua sử dụng NK.
492 . 2459/TCHQ-GSQL 13/05/2010 Hướng dẫn thực hiện Quyết định 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
493 . 2368/TCHQ-GSQL 10/05/2010 Một số vướng mắc về NK không nhằm mục đích thương mại & thực hiện thông tư số 118/2009/TT-BTC.
494 . 2265/TCHQ-GSQL 05/05/2010 Hàng gửi kho ngoại quan để chờ cung ứng cho tàu biển xuất khẩu
495 . 2272/TCHQ-GSQL 05/05/2010 Phân loại mặt hàng "Hệ thống thanh cái dẫn điện"
496 . 2145/TCHQ-GSQL 26/04/2010 Phân loại mặt hàng bột oxy kẽm xuất khẩu
497 . 2148/TCHQ-GSQL 26/04/2010 Phân loại mặt hàng máy tính xách tay có túi đựng
498 . 2150/TCHQ-GSQL 26/04/2010 Phân loại "quả cầu nhỏ dùng trong giặt tẩy"
499 . 1967/TCHQ-KTTT 16/04/2010 Về việc thu lệ phí hải quan
500 . 1814/TCHQ-HĐTT 09/04/2010 Thông báo kế hoạch thi tuyển công chức Hải quan năm 2010
501 . 1755/TCHQ-GSQL 07/04/2010 Phân loại mặt hàng muối
502 . 1751/TCHQ-GSQL 07/04/2010 Gia công chuyển tiếp
503 . 1675/TCHQ-GSQL 01/04/2010 Phân loại mặt hàng máy massage
504 . 1676/TCHQ-GSQL 01/04/2010 Phân loại mặt hàng nhông xích đề xe máy
505 . 1436/TCHQ-KTTT 18/03/2010 Vướng mắc hoàn trả tiền thuế
506 . 1368/TCHQ-GSQL 16/03/2010 Tạm nhập tái xuất khớp nối nhựa dùng để kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm
507 . 1309/TCHQ-KTTT 15/03/2010 Khoản phải cộng
508 . 437/QĐ-TCHQ 09/03/2010 Sửa đổi, bổ sung Quy trình thủ tục HQ đối với hàng hóa XNK TM ban hành kèm theo QĐ số 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009 của TCT TCHQ
509 . 1195/TCHQ-KTTT 05/03/2010 Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với bộ chuyển đổi Autogas
510 . 1079/TCHQ-GSQL 01/03/2010 Thời hạn hàng hóa kinh doanh TNTX theo giấy phép của Bộ Công thương
511 . 1103/TCHQ-CCHDH 01/03/2010 Hướng dẫn xử lý vướng mắc khi thực hiện thủ tục hải quan điện tử
512 . 928/TCHQ-GSQL 11/02/2010 Thủ tục tái nhập xăng, dầu tái xuất chuyển tiêu thụ nội địa hoặc tái xuất
513 . 837/TCHQ-GSQL 10/02/2010 Xác nhận thực xuất
514 . 695/TCHQ-KHTC 03/02/2010 Quy định mới về bán tờ khai nguồn gốc
515 . 683/TCHQ-GSQL 02/02/2010 Vướng mắc đối với hàng chuyển từ kho CFS qua cổng cảng xếp thẳng xuống tàu
516 . 647/TCHQ-GSQL 01/02/2010 Chứng từ có giá trị tương đương hợp đồng thương mại
517 . 505/TCHQ-KHTC 26/01/2010 Xử lý vướng mắc trong việc sử dụng tờ khai nguồn gốc
518 . 466/TCHQ-KTTT 25/01/2010 Thông báo hết thời gian giảm thuế
519 . 429/TCHQ-GSQL 22/01/2010 Hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu
520 . 435/TCHQ-GSQL 22/01/2010 Sử dụng tờ khai hải quan
521 . 62/TCHQ-KHTC 06/01/2010 Quy định bán tờ khai nguồn gốc
522 . 16/HQBD-GSQL 05/01/2010 Thông báo nội dung trả lời vướng mắc tại Hội nghị đối thoại doanh nghiệp lần 2 năm 2010
523 . 8030/TCHQ-GSQL 31/12/2009 Hướng dẫn thực hiện công văn số 17433/BTC-TCHQ
524 . 7911/TCHQ-CCHDH 25/12/2009 Triển khai thực hiện thủ tục hải quan điện tử
525 . 7910/TCHQ-CCHDH 25/12/2009 Thông báo thời điểm triển khai chính thức thủ tục hải quan điện tử và công tác chuẩn bị, phối hợp
526 . 2428/QĐ-TCHQ 14/12/2009 Ban hành quy trình thủ tục HQ đối với tàu bay XNC, quá cảnh, chuyển cảng và giám sát HQ tại cảng hàng không quốc tế
527 . 2425/QĐ-TCHQ 14/12/2009 Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển Việt Nam và tàu nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
528 . 7556/TCHQ-GSQL 11/12/2009 Thực hiện công văn số 17433/BTC-TCHQ
529 . 2396/QĐ-TCHQ 09/12/2009 Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
530 . 7325/TCHQ-GSQL 02/12/2009 Chuyển cửa khẩu xe ô tô về kho ngoại quan
531 . 7119/TCHQ-GSQL 24/11/2009 Vướng mắc C/O mẫu D, E
532 . 6957/TCHQ-GSQL 16/11/2009 Xuất khẩu cát Silic và cát nhiễm mặn
533 . 2238/QĐ-TCHQ 10/11/2009 Hướng dẫn trình tự xử phạt vi phạm hành chính, khiếu nại các quyết định hành chính liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong Ngành Hải quan.
534 . 6738/TCHQ-GSQL 05/11/2009 Giải đáp vướng mắc liên quan đến thủ tục hải quan của Công ty Tân Cảng-Sài Gòn
535 . 6599/TCHQ-PC 03/11/2009 Triển khai Thông tư 193/2009/TT-BTC
536 . 6468/TCHQ-GSQL 29/10/2009 Thủ tục hải quan đối với đồ, vật dụng của Cơ quan Đại diện Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam và hành lý cá nhân của thành viên cơ quan này
537 . 6423/TCHQ-KTTT 27/10/2009 Xử lý vướng mắc khi thực hiện Thông tư 79/2009/TT-BTC
538 . 6159/TCHQ-GSQL 14/10/2009 Xác nhận thức xuất đối với hàng hóa xuất khẩu được vận chuyển cùng với hành khách xuất cảnh qua cửa khẩu hàng không
539 . 5952/TCHQ-GSQL 05/10/2009 Phân loại hàng hóa "đầu phun áp lực chất lỏng"
540 . 5958/TCHQ-GSQL 05/10/2009 Dừng xuất khẩu cát, sỏi xây dựng, cát vật liệu san lấp
541 . 5745/TCHQ-GSQL 25/09/2009 Hưởng ưu đãi theo Hiệp định ACFTA
542 . 5612/TCHQ-GSQL 21/09/2009 Phân loại mặt hàng nguyên liệu hương Gà, hương thịt
543 . 5478/TCHQ-GSQL 15/09/2009 Nhập khẩu đường đối với khu phi thuế quan
544 . 5338/TCHQ-GSQL 09/09/2009 Quyền xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định 90/2007/NĐ-CP
545 . 1636/QĐ-TCHQ 17/08/2009 Ban hành Quy trình kiểm tra, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu
546 . 4460/TCHQ-GSQL 28/07/2009 Sử dụng tờ khai hải quan
547 . 4449/TCHQ-GSQL 24/07/2009 Thủ tục xuất khẩu gạo
548 . 1450/QĐ-TCHQ 24/07/2009 Về việc ban hành quy trình kiểm tra , xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
549 . 4190/TCHQ-KTTT 14/07/2009 Xử lý vướng mắc khi thực hiện Thông tư 40/2008/TT-BTC
550 . 4155/TCHQ-KTTT 13/07/2009 Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Thông tư 79/2009/TT-BTC
551 . 4118/TCHQ-PC 13/07/2009 Thông báo các văn bản không còn giá trị thực hiện
552 . 3833/TCHQ-GSQL 30/06/2009 Giải đáp vướng mắc Thông tư 116/TT-BTC ngày 04/12/2008
553 . 1171/QĐ-TCHQ 15/06/2009 Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
554 . 1127/QĐ-TCHQ 03/06/2009 Về việc ban hành các biểu mẫu nghiệp vụ giám sát, quản lý về hải quan
555 . 3235/TCHQ-GSQL 03/06/2009 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất xứ từ Lào theo hạn ngạch thuế quan năm 2009
556 . 1471/TCHQ-KTTT 19/03/2009 Thu thuế xe ô tô chuyển nhượng
557 . 568/QĐ-TCHQ 16/03/2009 Về việc đổi tên chủ sở hữu kho ngoại quan
558 . 1404/TCHQ-GSQL 16/03/2009 Phân loại thiết bị vệ sinh
559 . 1402/TCHQ-GSQL 16/03/2009 Phân loại mặt hàng kính ô tô
560 . 1371/TCHQ-GSQL 13/03/2009 Giải đáp vướng mắc sau đối thoại doanh nghiệp
561 . 1370/TCHQ-KTTT 13/03/2009 Trả lời vướng mắc về công tác giá
562 . 1353/TCHQ-GSQL 12/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O Myanmar
563 . 1333/TCHQ-GSQL 12/03/2009 Phân loại áp mã số mặt hàng áp mã số giàn giáo
564 . 1325/TCHQ-GSQL 11/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O của Lào
565 . 1324/TCHQ-GSQL 11/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký trên C/O Malaysia
566 . 1320/TCHQ-GSQL 11/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký trên C/O mẫu AK
567 . 1319/TCHQ-GSQL 11/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O mẫu AJ của Malaysia
568 . 1318/TCHQ-GSQL 11/03/2009 Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O Malaysia
569 . 1248/TCHQ-KTTT 10/03/2009 Tính phạt chậm nộp thuế
570 . 1184/TCHQ-KTTT 06/03/2009 Dấu đóng Chi cục trên Danh mục hàng hóa miễn thuế
571 . 1176/TCHQ-KTTT 05/03/2009 Mục lục ngân sách nhà nước
572 . Cv 1146/TCHQ-GSQL 04/03/2009
573 . 1120/TCHQ-KTTT 03/03/2009 Xử lý thuế GTGT hàng nhập khẩu phục vụ an ninh quốc phòng
574 . 1104/TCHQ-KTTT 03/03/2009 Ân hạn thuế
575 . 1104/TCHQ-KTTT 03/03/2009
576 . 1069/TCHQ-GSQL 02/03/2009 Phân loại mặt hàng máy nén khí công nghiệp
577 . 1068/TCHQ-GSQL 02/03/2009 Phân loại mặt hàng tủ đông lạnh bảo quản
578 . 1027/TCHQ-GSQL 26/02/2009 Đính chính công văn 6815/TCHQ-GSQL
579 . 1005/TCHQ-GSQL 25/02/2009 Phân loại mặt hàng RAM máy tính
580 . 983/TCHQ-GSQL 24/02/2009 Phân loại quạt chíp vi xử lý máy tính
581 . 950/TCHQ-PC 24/02/2009 Xử lý đối với hàng tồn đọng không người nhận
582 . 880/TCHQ-GSQL 20/02/2009 Tạm nhập tái xuất kho ngoại quan đối với hàng hóa xuất khẩu
583 . 859/TCHQ-KTTT 19/02/2009 Chính sách thuế đối với nguyên liệu, linh kiện sản xuất phụ tùng xe máy
584 . 854/TCHQ_-GSQL 19/02/2009 Áp mã số mặt hàng "Phap tròn cứu sinh, hạt đá bán quí và đá granit đã cưa"
585 . 783/TCHQ-KTTT 17/02/2009 Thực hiện Thông tư 05/2009/TT-BTC
586 . 773/TCHQ-GSQL 17/02/2009 Nhập khẩu bình gas đã qua sử dụng
587 . 708/TCHQ-GSQL 12/02/2009 Sử dụng chứng từ lấy hàng hóa nhiều lần từ kho ngoại quan
588 . 603/TCHQ-KTTT 06/02/2009 Mục lục ngân sách
589 . 597/TCHQ-KTTT 06/02/2009 Hiệu lực áp dụng một số văn bản
590 . 411/TCHQ-GSQL 21/01/2009 Thông báo mẫu dấu và chữ ký trên C/O mẫu AK
591 . 121/TCHQ-KTTT 08/01/2009 Xử lý thuế GTGT đối với hàng NK buộc phải tiêu hủy
592 . 341/CNTT-CNTT 01/12/2008 Chấp nhận kết nối cho phần mềm khai hải quan từ xa SOFTECH-ECS
593 . 5395/TB-TCHQ 23/10/2008 Kết luận của Lãnh đạo Tổng cục Hải quan sau Hội nghị sơ kết đại lý làm thủ tục Hải quan mẫu tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
594 . 5272/TCHQ-KTTT 16/10/2008 Xác định thuế truy thu đối với ô tô nhập khẩu thay đổi mục đích sử dụng
595 . 5170/TCHQ-GSQL 13/10/2008 Uỷ quyền quản lý, điều hành hoạt động của kho ngoại quan
596 . 5018/TCHQ-GSQL 06/10/2008 Giải quyết vướng mắc nghiệp vụ GSQL
597 . 4859/TCHQ-GSQL 26/09/2008 Phân loại mặt hàng muối
598 . 4601/TCHQ-GSQL 16/09/2008 Phân loại kim cương đã đánh bóng
599 . 4601/TCHQ-GSQL 16/09/2008 V/v Phân loại kim cương đã đánh bóng
600 . 4525/TCHQ-GSQL 12/09/2008 Trả lời vướng mắc về C/O mẫu AK điện tử của Hàn Quốc
601 . 4525/TCHQ-GSQL 12/09/2008 V/v Trả lời vướng mắc về C/O mẫu AK điện tử của Hàn Quốc
602 . 4399/TCHQ-GSQL 10/09/2008 V/v Phân loại mặt hàng sàn nâng kỹ thuật chống tĩnh điện đồng bộ
603 . 8956/ BTC-TCHQ 01/08/2008 Thực hiện Thông tư số 40/2008/TT-BTC và Quyết định số 30/2008/QĐ-BTC
604 . 3536/TCHQ-GSQL 25/07/2008 V/v Phân loại mặt hàng động cơ diesel dùng cho máy phát điện
605 . 4103/TCHQ-KTTT 20/07/2008 Trả lời công văn
606 . 3254/TCHQ-GSQL 11/07/2008 Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ
607 . 3254/TCHQ-GSQL 11/07/2008 V/v Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ
608 . 1869/TCHQ-GSQL 24/04/2008 Kiểm tra chất lượng bình ga đã qua sử dụng nhập khẩu
609 . 1253/TCHQ-GSQL 21/03/2008 Phân loại ô tô đông lạnh
610 . 1187/TCHQ-GSQL 19/03/2008 V/v : áp dụng thuế suất ưu đãi đối với hàng phi mậu dịch
611 . 869/TCHQ-GSQL 03/03/2008 V/v: Phân loại mặt hàng ván sàn
612 . 842 /TCHQ-GSQL 29/02/2008 V/v Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất gửi qua dịch vụ CPN
613 . 822 /TCHQ-GSQL 28/02/2008 Phân loại mặt hàng giấy làm bao xi măng
614 . 720/TCHQ-GSQL 22/02/2008 V/v Nhập khẩu giống cây trồng
615 . 17685/BTC-TCHQ 28/12/2007 Thực hiện Luật quản lý thuế
616 . 7292/TCHQ-KTTT 28/12/2007 Giá tính thuế truy thu đối với hàng gia công
617 . 7178 /TCHQ-GSQL 26/12/2007 V/v thủ tục hải quan đối với BP,BK, hàng hóa chuyển cửa khẩu từ Chi cục HQCKBĐQT TP HCM đến các Khu chế xuất
618 . 7152/TCHQ-GSQL 24/12/2007 V/v sửa đổi, bổ sung công văn số 6690/TCHQ-GSQL ngày 28/11/2007 về thủ tục hải quan đối với hàng hóa XNK của DNCX
619 . 6807/TCHQ-GSQL 05/12/2007 V/v Áp dụng loại hình đối với lúa mỳ nhập khẩu để sản xuất mỳ ăn liền xuất khẩu
620 . 6690 /TCHQ-GSQL 28/11/2007 Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu của DNCX
621 . 6150/TCHQ - GSQL 01/11/2007 V/v Phân loại hàng hóa
622 . 6149/TCHQ-GSQL 01/11/2007 Phân loại thiết bị chống sét
623 . 5742/TCHQ-KTTT 10/10/2007 Xử lý một số vướng mắc, kiến nghị thực hiện Luật quản lý thuế
624 . 1699/QĐ-TCHQ 25/09/2007 Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan điện tử
625 . 4696/TCHQ-GSQL 16/08/2007 V/v: Thủ tục Hải quan đối với hàng gia công chuyển tiếp
626 . 4696/TCHQ-GSQL 16/08/2007 Thủ tục Hải quan đối với hàng gia công chuyển tiếp
627 . 2033/TCHQ-GSQL 10/04/2007 Nhập khẩu thức ăn cho cá theo loại hình NSXXK
628 . 2033/TCHQ-GSQL 10/04/2007 Nhập khẩu thức ăn cho cá theo loại hình NSXXK
629 . 1980/TCHQ-KTTT 06/04/2007 V/v: Hoàn thuế GTGT
630 . 1907 /TCHQ-GSQL 04/04/2007 V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu
631 . 1868 /TCHQ-GSQL 03/04/2007 V/v Hợp đồng gia công có điều khoản tiền đặt cọc nguyên vật liệu do bên thuê gia công cung cấp
632 . 1868/TCHQ-GSQL 03/04/2007 Hợp đồng gia công có điều khoản tiền đặt cọc nguyên vật liệu do bên thuê gia công cung cấp
633 . 1886/TCHQ-GSQL 03/04/2007 Nhập khẩu vật dụng, bưu phẩm bưu kiện của Cơ quan đại diện ngoại giao
634 . 1767/TCHQ-GSQL 28/03/2007 Thủ tục hải quan đối với hàng tạm nhập về sửa chữa sau đó tài xuất
635 . 1739/TCHQ-GSQL 27/03/2007 V/v áp thuế nhập khẩu mặt hàng thép kỹ thuật điện
636 . 1506 /TCHQ-GSQL 14/03/2007 V/v Phân loại mặt hàng khăn ướt trẻ em
637 . 1501 /TCHQ-GSQL 14/03/2007 V/v Phân loại mặt hàng máy chiếu Video
638 . 1484/TCHQ-KTTT 13/03/2007 V/v Chính sách ưu đãi thuế theo tỷ lệ nội địa hoá
639 . 934 /TCHQ-GSQL 09/02/2007 V/v áp mã thuế nhập khẩu mặt hàng Ethyl silicate
640 . 749/TCHQ-GSQL 31/01/2007 V/v trừ lùi đối với C/O mẫu D
641 . 123/TCHQ-KTTT 05/01/2007 V/v Giải đáp vướng mắc ưu đãi đầu tư
642 . 82/TCHQ-KTTT 04/01/2007 V/v Đối tượng không chịu thuế GTGT
643 . 2652/QĐ-TCHQ 21/12/2006 Ban hành Quy định tạm thời về thủ tục đối với hàng hoá xuất khẩu,nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh TNT đường bộ
644 . 1635/QĐ-TCHQ 09/12/2006 Ban hành Qui trình thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ
645 . 5782 /TCHQ-GSQL 27/11/2006 V/v liên quan đến VSATTP đối với hàng xuất khẩu vào nước Nga
646 . 5537 /TCHQ-GSQL 14/11/2006 V/v thực thi quyền sở hữu trí tuệ tại biên giới
647 . 5115/TCHQ-GSQL 27/10/2006 V/v: địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá XNK tại chỗ
648 . 5063 /TCHQ-KTTT 25/10/2006 V/v: thuế NK hàng quà tặng
649 . 5055 /TCHQ-GSQL 24/10/2006 V/v: hướng dẫn phân loại hàng hoá nhập khẩu
650 . 4993 /TCHQ-GSQL 23/10/2006 V/v: Vướng mắc thủ tục hải quan dối với hàng NK chuyển cửa khẩu
651 . 4962 /TCHQ-GSQL 20/10/2006 V/v thủ tục thanh khoản tờ khai
652 . 4982 /TCHQ-GSQL 20/10/2006 V/v nhập khẩu điện thoại di động kèm sách hướng dẫn
653 . 4728/TCHQ-KTTT 09/10/2006 Thuế nhập khẩu hàng hoá nhập khẩu thay thế tạo tài sản cố định dự án đầu tư nước ngoài
654 . 4729/TCHQ-KTTT 09/10/2006 Thuế nhập khẩu hàng hoá nhập khẩu thay thế tạo tài sản cố định dự án đầu tư nước ngoài
655 . 4518/TCHQ-KTTT 27/09/2006 V/v: Xử lý thuế TN-TX
656 . 1582 / QĐ - TCHQ 29/08/2006 Ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
657 . 3865 /TCHQ-GSQL 24/08/2006 V/v Giấy phép nhập khẩu cho phụ tùng thay thế của Doanh nghiệp có vốn ĐTNN
658 . 3388 /TCHQ-GSQL 28/07/2006 V/v đăng ký làm thủ tục hải quan đối với hợp đồng gia công
659 . 3327/TCHQ-KTTT 26/07/2006 V/v: thuế NK hàng đầu tư NN.
660 . 3284/TCHQ-GSQL 21/07/2006 V/v: giải đáp vướng mắc tại Hội nghị của VASEP
661 . 3292/TCHQ-GSQL 3292/TCHQ-GSQL 21/07/2006 V/v: Phân loại mặt hàng lúa giống
662 . 5367 /TCHQ-GSQL 11/07/2006 V/v phân loại linh kiện rời của khung gầm động cơ
663 . 5958 /TCHQ-GSQL 12/06/2006 V/v Giấy phép nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan
664 . 2417/TCHQ-KTTT 02/06/2006 Hướng dẫn một số điểm của Quy trình kiểm tra Gía tính thuế
665 . 980/QĐ-TCHQ 01/06/2006 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh hiệu lực thi hành của các quyết định số 927/QĐ-TCHQ, số 928/QĐ-TCHQ, số 928/QĐ-TCHQ ngày 25/05/2006 của Tổng cục Hải quan
666 . 929/QĐ-TCHQ 25/05/2006 Quyết định Về việc ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
667 . 928/QĐ-TCHQ 25/05/2006 Quyết định Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ
668 . 927/QD-TCHQ 25/05/2006 V/v ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu
669 . 929/QĐ-TCHQ 25/05/2006 Về việc ban hành quy trình nghiệp vụ quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
670 . 928/QD-TCHQ 25/05/2006 Quyết định của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy trình thủ tục hài quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu tại chổ
671 . 929/QĐ-TCHQ 25/05/2006 Về việc ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
672 . 2143/TCHQ-GSQL 18/05/2006 V/v: Vướng mắc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP
673 . 874/QĐ-TCHQ 15/05/2006 Quyết định Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
674 . QĐ 874 /QĐ-TCHQ 15/05/2006 Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
675 . 2429/TCHQ-VP 06/05/2006 V/v thay đổi số điện thoại
676 . 801/QĐ-TCHQ 03/05/2006 V/v: ban hành quy trình miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu áp dụng tại Cục Hải quan các tỉnh, thành phố
677 . 801/QĐ-TCHQ 03/05/2006 V/v: ban hành quy trình miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu áp dụng tại Cục Hải quan các tỉnh, thành phố
678 . 1578/TCHQ-GSQL 14/04/2006 V/v giải quyết các vướng mắc
679 . 1578/TCHQ-GSQL 14/04/2006 V/v giải quyết các vướng mắc
680 . 1578/TCHQ-GSQL 14/04/2006 Công văn của Tổng cục Hải quan hướng dẫn nội dung lấy mẫu
681 . 4650/TCHQ-GSQL 10/04/2006 V/v: Thủ tục Hải quan đối với hàng nhập khẩu chuyển cửa khẩu
682 . 3489 /TCHQ-GSQL 08/04/2006 V/v: xuất khẩu hàng hoá vào KCX
683 . 640/QĐ-TCHQ 03/04/2006 Ban hành quy trình kiểm tra, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
684 . 1160 /TCHQ – GSQL 24/03/2006 V/v quản lý hải quan đối với chất thải nguy hại
685 . 3447 /TCHQ-KTTT 08/03/2006 V/v thủ tục xin phép tạm nhập tái xuất xe máy trên 175 cm3
686 . 3455 /TCHQ-GSQL 08/03/2006 V/v Nhập khẩu xe ôtô của việt kiều
687 . 4615/TCHQ-GSQL 10/02/2006 V/v: Tạm xuất tái nhập đối với hàng hoá để sửa chữa bảo hành
688 . 4619/TCHQ-GSQL 10/02/2006 V/v: địa điểm làm thủ tục HQ đối với hàng hoá xuất nhập tại chỗ
689 . 1181 /BTC-TCHQ 24/01/2006 V/v Tạm thời chưa thu thuế GTGT
690 . 5889 /TCHQ-GSQL 12/01/2006 V/v Nhập khẩu dàn máy làm đầu lọc thuốc lá
691 . 980/QĐ-TCHQ 06/01/2006 V/v điều chỉnh hiệu lực thi hành của các quyết định số 927/QĐ -TCHQ, 928/QĐ -TCHQ, 929/QĐ -TCHQ của Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Hải Quan
692 . 1951/QĐ-TCHQ 19/12/2005 Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
693 . 1952/QD-TCHQ 19/12/2005 V/v cấp thẻ ưu tiên thủ tục hải quan cho doanh nghiệp
694 . 13233 BTC/TCHQ 19/10/2005 BỘ TÀI CHÍNH -------- Số: 13233 BTC/TCHQ V/v: Phân loại mặt hàng giấy làm bao xi măng.
695 . 93/TCHQ-KTTT 01/10/2005 V/v ban hành danh mục dữ liệu giá
696 . 102/TCHQ-GSQL 01/10/2005 V/v xử lý ôtô đã qua sử dụng đục sửa số khung, số máy
697 . 1604 /QĐ-TCHQ 30/09/2005 V/v ban hành quy chế về tổ chức thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan cho nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
698 . 1695/TCHQ-GSQL 14/09/2005 V/v phân loại hàng hóa (Linh kiện máy tính)
699 . 3617/TCHQ-GSQL 06/09/2005 V/v: Phân loại mặt hàng sơn dẽo nóng phản quang nhập khẩu
700 . 1762/TCHQ-GSQL 05/09/2005 V/v: Phân loại mặt hàng viên sủi Plussz và viên sủi Hass có xuất xứ từ Hungari
701 . 2994/TCHQ-KTTT 28/07/2005 V/v Xử lý đề nghị hoàn thuế cho trường hợp đăng ký TK nhầm loại hình
702 . 2961/TCHQ-GSQL 27/07/2005 V/v Giải quyết vướng mắc C/O
703 . 1156/QĐ-TCHQ 15/07/2005 V/v hướng dẫn sử dụng mẫu biên bản và quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính về hải quan
704 . 2678/TCHQ-KTTT 07/07/2005 V/v: Giá tính thuế mặt hàng xe máy Piaggio NK năm 2004
705 . 8528/BTC-TCHQ 07/07/2005 /v: Miễn thuế nhập khẩu và không thu thuế GTGT khuôn mẫu giầy
706 . 2396/TCHQ-KTTT 20/06/2005 V/v: Thực hiện Quyết định 04/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005 (sửa đổi thuế suất nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu)
707 . 7495/TC-TCHQ 16/06/2005 V/v: Thuế Nhập khẩu, thuế GTGT, tài liệu, sách báo nhập khẩu
708 . 7402/TC-TCHQ 15/06/2005 V/v:Hoàn thuế thu nhập đối với bưu phẩm, bưu kiện bị chuyển hoàn
709 . 2267/TCHQ-GSQL 14/06/2005 V/v: Phân loại phụ tùng thang máy
710 . 1980/TCHQ-GSQL 23/05/2005 V/v: về C/O có số dẫn chiếu viết tay
711 . 18930/TCHQ-KTTT 17/05/2005 V/v sử dụng biên lai
712 . 5858/TC/TCHQ 17/05/2005 V/v: thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan, điểm thông quan nội địa (ICD)
713 . 1869/TCHQ-QSQL 16/05/2005 V/v Phân loại mặt hàng thuốc tân dược Viatril-S
714 . 652/TCHQ/QĐ-GSQL 27/04/2005 Ban hành quy trình thí điểm về khai hải quan điện tử và kiểm tra hải quan đối với hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
715 . 1546/TCHQ-GSQL 26/04/2005 V/v: NK linh kiện ô tô dạng CKD từ nhiều nguồn khác nhau
716 . 1461/TCHQ-GSQL 14/04/2005 V/v: phân loại hàng hoá nhập khẩu (phân loại mặt hàng " đầu thu giãi mã đa phương tiện dùng trong truyền hình- set top box")
717 . 1169/TCHQ-KTTT 30/03/2005 V/v nộp thuế nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy bị truy thu năm 2001 và giải toả cưỡng chế XNK
718 . 1039/TCHQ-GSQL 21/03/2005 V/v Thực hiện điểm 6, Phần II Thông tư liên bộ số 04/TTLT
719 . 1057/TCHQ-GSQL 21/03/2005 V/v Phân loại mặt hàng webcam
720 . 2150/TCHQ-GSQL 06/03/2005 V/v: Phân loại thiết bị đồng bộ
721 . 569/TCHQ-KTTT 17/02/2005 V/v định mức miễn thuế nhập khẩu hàng triển lãm biếu, tặng
722 . 422/TCHQ-GSQL 28/01/2005 V/v áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu
723 . 354/TCHQ-GSQL 25/01/2005 V/v quản lý hoạt động khai thác khoáng sản
724 . 181/TCHQ/GSQL 17/01/2005 V/v vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng nhập khẩu SXXK
725 . 6253/TCHQ-GSQL 24/12/2004 V/v phân loại hàng hóa
726 . 6253/TCHQ-GSQL 24/12/2004 Quyết định của Tổng Cục Hải Quan về việc phân loại hàng hóa
727 . 6215/TCHQ-GSQL 23/12/2004 V/v nhập khẩu máy xới tay hai bánh không gắn động cơ đã qua sử dụng
728 . 5463/TCHQ-GSQL 11/12/2004 V/v cải cách thủ tục khai báo hành lý của khách XNC
729 . 5792/TCHQ-GSQL 30/11/2004 V/v điều chỉnh tờ khai đã hoàn thành thủ tục hải quan
730 . 5295/TCHQ-GSQL 03/11/2004 Về việc HD kiểm tra định mức và giải thích một số điểm tại QĐ ban hành kèm theo QĐ 69/2004/QĐ-BTC
731 . 5284/TCHQ-GSQL 01/11/2004 V/v Thông báo các mặt hàng TT PTPL chưa đủ địều kiện phân tích, phân loại
732 . 4932/TCHQ-GSQL 15/10/2004 V/v giải thích Cv 4194/TCHQ-GSQL của TCHQ
733 . 10351 TC/TCHQ 15/09/2004 V/v hướng dẫn bổ sung công văn 8693 TC/TCHQ
734 . 1589/TCHQ-GSQL 04/09/2004 V/v Phân loại mặt hàng hạt dưa NK
735 . 3893/TCHQ-KTTT 19/08/2004 V/v hồ sơ, thủ tục xử lý thuế truy thu theo Điểm 2, Mục I Thông tư số 06/1999/TTLT-BTC-TCHQ ngày 15/11/1999
736 . 3801/TCHQ-GSQL 13/08/2004 V/v nhập khẩu máy kéo cầm tay đã qua sử dụng không gắn động cơ
737 . 3727/TCHQ-GSQL 11/08/2004 V/v phân loại mặt hàng PVC huyền phù
738 . 8693 TC/TCHQ 06/08/2004 V/v thời hạn nộp thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu phục vụ sản xuất
739 . 733TCHQ/QĐ/KTTT 19/07/2004 V/v ban hành quy định về quản lý trị giá tính thuế theo Thông tư số 118/2003/TT/BTC ngày 8 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính
740 . 3061/TCHQ-KTTT 05/07/2004 V/v miễn thuế nhập khẩu vật tư thiết bị phục vụ dự án đóng tàu
741 . 2719/TCHQ-GSQL 15/06/2004 V/v kiểm hoá, giám sát
742 . 4194/TCHQ-GSQL 09/06/2004 V/v thủ tục HQ đối với hàng hoá mua từ nội địa vào KCX
743 . 3580/TCHQ-VP 02/06/2004 V/v thông báo số điện thoại đường dây nóng
744 . 2516/TCHQ-KTTT 01/06/2004 V/v thuế TTĐB mặt hàng xăng máy bay
745 . 1827/TCHQ-GSQL 23/04/2004 V/v tạm nhập sản phẩm hoàn chỉnh để gắn với sản phẩm thuộc hợp đồng gia công
746 . 1688/TCHQ-GSQL 16/04/2004 V/v cấp và sử dụng C/O để hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đ/v hàng hoá XNK của Việt Nam và Lào
747 . 1705/TCHQ-GSQL 16/04/2004 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với mặt hàng áp dụng hạn ngạch
748 . 1587/TCHQ-GSQL 09/04/2004 V/v quản lý chất lượng xe máy, mô tô, động cơ và phụ tùng nhập khẩu
749 . 1682/CV-UBT 31/03/2004 V/v cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
750 . 1310/TCHQ-KTTT 26/03/2004 V/v TK TG hiệp hội càfê
751 . 1291/TCHQ-KTTT 25/03/2004 V/v hướng dẫn về giá tính thuế
752 . 1231/TCHQ-KTTT 23/03/2004 V/v quản lý thu nộp NSNN
753 . 1195/TCHQ-KTTT 19/03/2004 V/v thẩm quyền ra quyết định hoàn thuế
754 . 1177/TCHQ-GSQL 18/03/2004 V/v xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ôtô dạng CKD nhập khẩu
755 . 1160/TCHQ-KTTT 17/03/2004 V/v sử dụng hóa đơn để hoàn thuế
756 . 1111/TCHQ-GSQL 15/03/2004 V/v thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O mẫu D Malaysia và Camphuchia
757 . 1079/TCHQ-GSQL 12/03/2004 V/v thủ tục xuất chuyển cửa khẩu qua kho CFS
758 . 1046/TCHQ-GSQL 11/03/2004 V/v áp mã mặt hàng phom giày bằng nhựa
759 . 1047/TCHQ-GSQL 11/03/2004 V/v thủ tục Hải quan đối với xe mô tô, động cơ và phụ tùng nhập khẩu
760 . 904/TCHQ-GSQL 01/03/2004
761 . 840/TCHQ-GSQL 25/02/2004 V/v rượu đóng thùng NK
762 . 840/TCHQ-GSQL 25/02/2004 V/v rượu đóng thùng NK
763 . 797/TCHQ-KTTT 23/02/2004 V/v kê khai, tính thuế TTĐB, thuế GTGT trên tờ khai HQ/2002-NK
764 . 5880/TCHQ-GSQL 12/02/2004 V/v sử dụng tờ khai
765 . 393/TCHQ-KTTT 04/02/2004 V/v áp dụng giá tính thuế tối thiểu
766 . 358/TCHQ-GSQL 03/02/2004 V/v áp mã mặt hàng thép và xử lý thuế hàng NK
767 . 329/TCHQ-KTTT 29/01/2004 V/v thuế suất thuế nhập khẩu giấy nền giấy sáp vàng, kệ di động
768 . 251/TCHQ-KTTT 16/01/2004 V/v Hướng dẫn xử lý thuế NK nguyên liệu SXXK của DN ĐTNN
769 . 255/TCHQ-KTTT 16/01/2004 V/v Giá tính thuế hàng nhập khẩu
770 . 236/TCHQ-KTTT 15/01/2004 V/v thanh lý hàng nhập khẩu không tham gia quá trình SX
771 . 241/TCHQ-GSQL 15/01/2004 V/v chuyển nhượng xe ôtô
772 . 214/TCHQ-GSQL 14/01/2004 V/v áp mã hàng NK
773 . 191/TCHQ-KTTT 13/01/2004 V/v Tờ khai TGTT
774 . 4737/TCHQ-GSQL 10/01/2004 V/v cải cách thủ tục khai báo hành lý của khách XNC
775 . 53/TCHQ-GSQL 05/01/2004 V/v Quản lý hàng NK phải dán tem và thông báo mất tem hàng NK
776 . 1795 TCHQ/QĐ/KTTT 31/12/2003 V/v ban hành quy chế thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin dữ liệu giá tính thuế
777 . 6722/TCHQ-GSQL 30/12/2003 V/v xuất khẩu sản phẩm đá xây dựng sang Đài Loan
778 . 6723/TCHQ-GSQL 30/12/2003 V/v trưng cầu phân tích, phân loại và giám định hàng hoá XNK
779 . 6723/TCHQ-GSQL 30/12/2003 Công văn về việc trưng cầu phân tích, phân loại và giám định hàng hóa XNK
780 . 1766 TCHQ/QĐ/TCCB 29/12/2003 Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các đơn vị tham mưu, giúp việc Cục trưởng Cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố
781 . 1774 TCHQ/QĐ/KTTT 29/12/2003 V/v Ban hành quy định về kiểm tra, xác định giá tính thuế của cơ quan hải quan theo Thông tư 118/2003/TT-BTC ngày 8/12/2003
782 . 6655/TCHQ-KTTT 26/12/2003 V/v thuế GTGT
783 . 6688/TCHQ-TCCB 26/12/2003 V/v Kiểm điểm xem xét kỷ luật đối với cán bộ, công chức vi phạm sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp
784 . 6620/TCHQ-GSQL 25/12/2003 V/v áp mã hàng hoá
785 . 6621/TCHQ-GSQL 25/12/2003 V/v áp mã hàng hoá
786 . 6543/TCHQ-GSQL 23/12/2003 V/v mã số mặt hàng máy kéo cầm tay không lắp động cơ
787 . 603/YT-QLTP 23/12/2003 V/v thủ tục nhập khẩu thực phẩm
788 . 6538/TCHQ-GSQL 22/12/2003 V/v áp mã hàng NK
789 . 1711 TCHQ/QĐ/GSQL 18/12/2003 V/v ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trong ngành Hải quan về việc thực hiện phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
790 . 1711 TCHQ/QĐ/GSQL 18/12/2003 V/v ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trong ngành Hải quan về việc thực hiện phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
791 . 1711 TCHQ/QĐ/GSQL 18/12/2003 Quyết định của Tổng cục trưởng Tổng Cục Hài quan về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trong ngành Hài quan về việc thực hiện phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
792 . 6445/TCHQ-GSQL 17/12/2003 V/v áp mã chậu rửa
793 . 6418/TCHQ-KHTC 16/12/2003 V/v thực hiện quy chế trang bị, sử dụng điện thoại
794 . 592 TCHQ/QĐ-VP 09/12/2003 V/v thành lập Hội đồng thi đua - khen thưởng ngành Hải quan
795 . 1593 TCHQ/QĐ-VP 09/12/2003 V/v ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua - khen thưởng ngành Hải quan
796 . 6313/TCHQ-PC 09/12/2003 V/v hướng dẫn sử dụng mẫu ấn chỉ xử phạt vi phạm hành chính
797 . 6272/TCHQ-KTTT 08/12/2003 V/v xử lý thu phí niêm phong bằng chốt seal
798 . 1564 TCHQ/QĐ/KTSTQ 02/12/2003 Ban hành Quy trình nghiệp vụ phúc tập hồ sơ hải quan và kiểm tra sau thông quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
799 . 6167/TCHQ-PC 10/12/2002 Hướng dẫn một số nội dung khi thực hiện Pháp lệnh XLVPHC.
800 . 4859/TCHQ-PC 03/10/2002 Triển khai thực hiện Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính.
801 . 1257/2001/QĐ-TCHQ 04/12/2001 Quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu giấy thông báo thuế
802 . 1438/TB-TCHQ Thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
803 . TT-75 Thủ tục gia hạn thời hạn giám sát đối với các đối tượng quyền Sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam (tại Chi cục Hải quan)
804 . TT-74 Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến Sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan
805 . TT-73 Thủ tục áp dụng các biện pháp kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến Sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan
806 . TT-57 Thủ tục xác định và kiểm tra xuất xứ hàng hoá nhập khẩu
807 . TT-56 Thủ tục nhập khẩu xe ôtô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam
808 . TT-55 Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu
809 . TT-53 Thủ tục hải quan đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm xuất, tạm nhập có thời hạn
810 . TT-52 Thủ tục hải quan đối với hàng quá cảnh
811 . TT-51 Thủ tục hải quan đối với hàng chuyển cảng
812 . TT-50 Thủ tục sửa chữa, điều chỉnh bản khai hàng hoá (cargo declaration)
813 . TT-45 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá vận chuyển từ Kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác trên lãnh thổ Việt Nam
814 . TT-44 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa vào nội địa
815 . TT-43 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài
816 . TT-42 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nội địa đưa vào kho ngoại quan
817 . TT-41 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan
818 . TT-25 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần
819 . TT-24 Thủ tục thanh khoản hợp đồng đặt gia công ở nước ngoài
820 . TT-23 Thủ tục đăng ký hợp đồng gia công ở nước ngoài
821 . TT-22 Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đối với nguyên liệu đặt gia công ở nước ngoài
822 . TT-21 Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu đặt gia công ở nước ngoài
823 . TT-20 Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công cho thương nhân nước ngoài - Trình tự thực hiện
824 . TT-19 Thủ tục thanh khoản hợp đồng gia công cho thuơng nhân nước ngoài - Trình tự thực hiện
825 . TT-18 Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài Trình tự thực hiện
826 . TT-17 Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đối với hàng hoá gia công cho thương nhân nước ngoài
827 . TT-16 Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để gia công cho thương nhân nước ngoài
828 . TT-15 Thủ tục đăng ký hợp đồng gia công hàng hoá cho thương nhân nước ngoài
829 . TT-13 Thủ tục đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu
830 . TT-12 Thủ tục thanh khoản tờ khai nhập sản xuất xuất khẩu
831 . TT-11 Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu
832 . TT-10 Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức nguyên liệu vật tư, và đăng ký sản phẩm xuất khẩu
833 . TT-09 Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu
834 . TT-07 Thủ tục xác nhận thực xuất hàng hóa xuất khẩu
835 . TT-04 Thủ tục sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan
836 . TT-03 Thủ tục xem hàng trước khi khai hải quan
837 . TT-02 Thủ tục hải quan đối với hàng nhập khẩu thương mại
838 . TT-01 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu thương mại
839 . TT-16 Thủ tục 16 - Thủ tục Đăng ký danh mục hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế
840 . TT-13 Thủ tục 13 - Thủ tục thu hẹp hoặc mở rộng danh mục hàng hóa hoặc (và) phạm vi yêu cầu bảo hộ tại Cục Hải quan tỉnh, thành phố
841 . TT-12 Thủ tục 12 - Thủ tục gia hạn giám sát đối với các đối tượng quyền Sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam (tại Cục Hải quan tỉnh, thành phố)
842 . TT-11 Thủ tục 11 - Thủ tục áp dụng các biện pháp kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ tại Cục Hải quan tỉnh, thành phố
843 . TT-10 Thủ tục 10 - Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho CFS
844 . TT-9 Thủ tục 9 - Thủ tục chuyển đổi chủ kho ngoại quan
845 . TT-8 Thủ tục 8 - Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa tạo tài sản cố định được miễn thuế nhập khẩu lần đầu cho dự án đầu tư
846 . TT-7 Thủ tục 7 - Thủ tục đăng ký, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
847 . TT-6 Thủ tục 6 - Thủ tục cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan
848 . TT-5 Thủ tục 5 - Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở nội địa
849 . TT-3 Thủ tục 3 - Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan
850 . TT-2 Thủ tục 2 - Thủ tục di chuyển, mở rộng kho ngoại quan
851 . TT-1 Thủ tục 1 - Thủ tục thành lập kho ngoại quan
Trang trước  |  Về đầu trang
Biển đảo - Hoàng Sa - Trường Sa
 LỊCH LÀM VIỆC
21/04/2014-27/04/2014
 TỶ GIÁ DOLLAR MỸ
Ngày 21/04/2014
1 USD = 21.036,00 VNĐ
 
 TỶ GIÁ NGOẠI TỆ KHÁC
Ngày: 01 - 10/04/2014
AUD 19.422,54
CAD 19.028,49
CHF 23.715,90
CNY 3.378,95
DKK 3.873,82
EUR 28.918,19
GBP 34.980,76
HKD 2.711,70
MYR 6.435,98
NOK 3.502,61
NZD 18.208,76
RUB 588,34
SEK 3.235,71
SGD 16.695,24
TRY 9.681,52
 
 SỐ LƯỢT TRUY CẬP:
 WEB LIÊN KẾT
Bao Hai quan
Bao Binh Duong
Quy trình ISO | Download | Đường dây nóng | Hỏi & Đáp trực tuyến | Thông tin tuyển dụng | Sitemap
Copyright © 2009 Cục Hải Quan Bình Dương
Địa chỉ: 327 Đại Lộ Bình Dương,Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 06503.822 767 - Fax: 06503.822 151- Email: haiquanbinhduong@gov.vn