|
Stt |
Số hiệu |
Ngày ban hành |
Trích yếu/Tóm tắt |
|
1
. |
56/2013/TT-BTC
|
06/05/2013
|
Thông tư 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
2
. |
47/2013/TT-BTC
|
26/04/2013
|
Thông tư 47/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
3
. |
44/2013/TT-BTC
|
25/04/2013
|
Thông tư 44/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
4
. |
43/2013/TT-BTC
|
18/04/2013
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
5
. |
38/2013/TT-BTC
|
04/04/2013
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
6
. |
30/2013/TT-BTC
|
18/03/2013
|
Thông tư số 30/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ
|
|
7
. |
2018/BTC-TCHQ
|
06/02/2013
|
Hướng dẫn CQ thu thuế bảo vệ môi trường
|
|
8
. |
12/2013/TT-BTC
|
21/01/2013
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim
|
|
9
. |
07/2013/TT-BTC
|
10/01/2013
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính
|
|
10
. |
18313/BTC-TCHQ
|
28/12/2012
|
Hướng dẫn thực hiện TTHQĐT theo Thông tư 196/2012/TT-BTC
|
|
11
. |
215/2012/TT-BTC
|
10/12/2012
|
Hướng dẫn thực hiện về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
12
. |
208/2012/TT-BTC
|
30/11/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
13
. |
207/2012/TT-BTC
|
29/11/2012
|
Hướng dẫn xác định giá bán thuốc lá còn chất lượng nhập lậu bị tịch thu cho doanh nghiệp thực hiện tái xuất và việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ tái xuất thuốc lá còn chất lượng nhập lậu bị tịch thu theo Quyết định 1112/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
14
. |
16624/BTC-TCHQ
|
29/11/2012
|
Hướng dẫn phân loại
|
|
15
. |
193/2012/TT-BTC
|
15/11/2012
|
Thông tư 193/2012/TT-BTC về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
|
|
16
. |
196/2012/TT-BTC
|
15/11/2012
|
Quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
17
. |
190/2012/TT-BTC
|
09/11/2012
|
Sửa đổi Thông tư 66/2009/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
18
. |
186/2012/TT-BTC
|
02/11/2012
|
Quy định mẫu, phụ lục tờ khai hàng hóa quá cảnh và chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng tờ khai, phụ lục tờ khai hàng hóa quá cảnh do Bộ Tài chính ban hành
|
|
19
. |
14543/BTC-TCHQ
|
24/10/2012
|
Kiến nghị miễn giám định đối với đồ kim hoàn XK
|
|
20
. |
169/2012/TT-BTC
|
11/10/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
21
. |
154/2012/TT-BTC
|
18/09/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
22
. |
148/2012/TT-BTC
|
11/09/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
23
. |
11378/BTC-TCHQ
|
24/08/2012
|
Thời hạn nộp thuế GTGT đối với mặt hàng thuốc trừ sâu
|
|
24
. |
10325/BTC-TCHQ
|
02/08/2012
|
Áp dụng mức thuế suất thuế GTGT mặt hàng máy chiếu tia hồng ngoại
|
|
25
. |
119/2012/TT-BTC
|
20/07/2012
|
Sửa đổi Thông tư 157/2011/TT-BTC về Biểu thuế xuất, nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
26
. |
114/2012/TT-BTC
|
18/07/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
27
. |
1759/QĐ-BTC
|
11/07/2012
|
Đính chính Thông tư 82/2012/TT-BTC hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
28
. |
111/2012/TT-BTC
|
03/07/2012
|
Về Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
|
|
29
. |
109/2012/TT-BTC
|
03/07/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
30
. |
103/2012/TT-BTC
|
22/06/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
31
. |
100/2012/TT-BTC
|
20/06/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
32
. |
91/2012/TT/BTC
|
08/06/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế NK ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế NK ưu đãi
|
|
33
. |
89/2012/TT-BTC
|
30/05/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng than cốc và nửa cốc thuộc nhóm 2704 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
34
. |
84/2012/TT-BTC
|
24/05/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
35
. |
82/2012/TT-BTC
|
22/05/2012
|
Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
|
|
36
. |
1172/QĐ-BTC
|
11/05/2012
|
Quyết đinh v/v công bố các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
|
37
. |
72/2012/TT-BTC
|
10/05/2012
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
38
. |
67/2012/TT-BTC
|
27/04/2012
|
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
39
. |
63/2012/TT-BTC
|
23/04/2012
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt do Bộ Tài chính ban hành
|
|
40
. |
3972/BTC-CST
|
21/03/2012
|
Thuế suất thuế NK cầu dao ngắt mạch có dòng điện trên 1.000A
|
|
41
. |
39/2012/TT-BTC
|
08/03/2012
|
Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
42
. |
37/2012/TT-BTC
|
02/03/2012
|
Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
43
. |
25/2012/TT-BTC
|
21/02/2012
|
Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
|
|
44
. |
24/2012/TT-BTC
|
17/02/2012
|
Sửa đổi Thông tư 77/2008/TT-BTC hướng dẫn biện pháp xử lý nợ đọng thuế
|
|
45
. |
15/2012/TT-BTC
|
08/02/2012
|
Mẫu tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu
|
|
46
. |
11/2012/TT-BTC
|
04/02/2012
|
Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu đối với hàng hóa là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan
|
|
47
. |
104/QĐ-BTC
|
16/01/2012
|
Đính chính Thông tư số 163/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 của Bộ Tài chính V/v ban hành Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt của VN để thực hiện Khu vực Thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2012-2014
|
|
48
. |
05/2012/TT-BTC
|
05/01/2012
|
Hướng dẫn Nghị định 26/2009/NĐ-CP và 113/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 26/2009/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
49
. |
02/QĐ-BTC
|
03/01/2012
|
Đính chính Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành NĐ số 67/2011/NĐ-CP ngày 8/8/2011 của CP quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
|
|
50
. |
01/2012/TT-BTC
|
03/01/2012
|
Hướng dẫn việc thông quan hàng hoá xuất, nhập khẩu phải kiểm dịch
|
|
51
. |
197/2011/TT-BTC
|
28/12/2011
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
52
. |
179/2011/TT-BTC
|
08/12/2011
|
Hướng dẫn xử lý hàng hóa bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn, quá thời hạn khai hải quan tại cảng biển mà chưa có người đến nhận quy định tại Điều 45 Luật Hải quan và hàng hóa không có người nhận khác.
|
|
53
. |
169/2011/TT-BTC
|
24/11/2011
|
Hướng dẫn Nghị định 185/2004/NĐ-CP và 39/2011/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Kế toán
|
|
54
. |
152/2011/TT-BTC
|
11/11/2011
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường
|
|
55
. |
14999/BTC-TCHQ
|
07/11/2011
|
Hướng dẫn thủ tục HQ
|
|
56
. |
145/2011/TT-BTC
|
24/10/2011
|
Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu.
|
|
57
. |
13689/BTC-TCHQ
|
12/10/2011
|
Thuế GTGT đối với hàng hoá NK sau đó tái xuất
|
|
58
. |
139/2011/TT-BTC
|
10/10/2011
|
Sửa đổi Thông tư 12/2010/TT-BTC hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính do Bộ Tài chính ban hành
|
|
59
. |
135/2011/TT-BTC
|
03/10/2011
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế XK mặt hàng Sten đồng thuộc nhám 74.01 trong Biểu thuế XNK
|
|
60
. |
11818/BTC-TCHQ
|
05/09/2011
|
Hướng dẫn xác định tiêu chí dự án sử dụng thường xuyên từ 500 lao động trở lên
|
|
61
. |
118/2011/TT-BTC
|
16/08/2011
|
Hướng dẫn về thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu của các dự án điện
|
|
62
. |
119/2011/TT-BTC
|
16/08/2011
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
|
|
63
. |
117/2011/TT-BTC
|
15/08/2011
|
Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
64
. |
116/2011/TT-BTC
|
15/08/2011
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng.
|
|
65
. |
10548/BTC-TCT
|
08/08/2011
|
Hóa đơn xuất khẩu
|
|
66
. |
111/2011/TT-BTC
|
02/08/2011
|
Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu
|
|
67
. |
9942/BTC-TCHQ
|
29/07/2011
|
Vướng mắc Thông tư số 194/2010/TT-BTC
|
|
68
. |
108/2011/TT-BTC
|
28/07/2011
|
Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế XK, thuế NK ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế XK, Biểu thuế NK ưu đãi
|
|
69
. |
9497/BTC-TCHQ
|
20/07/2011
|
Hướng dẫn bổ sung sử dụng hoá đơn đối với trường hợp giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp
|
|
70
. |
104/2011/TT-BTC
|
12/07/2011
|
Sửa đổi Thông tư 11/2010/TT-BTC hướng dẫn nghĩa vụ thuế đối với nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
|
71
. |
105/2011/TT-BTC
|
12/07/2011
|
Sửa đổi Thông tư 63/2011/TT-BTC quy định áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
|
72
. |
102/2011/TT-BTC
|
11/07/2011
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (Hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế NK ưu đãi
|
|
73
. |
103/2011/TT-BTC
|
11/07/2011
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 75 Mục II Phụ lục III ban hành kèm theo TT số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của BTC
|
|
74
. |
97/2011/TT-BTC
|
05/07/2011
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại VN
|
|
75
. |
96/2011/TT-BTC
|
04/07/2011
|
Hướng dẫn thực hiện chính sách tài chính tại QĐ số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24/2/2011 của Thủ tướng CP về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ
|
|
76
. |
95/2011/TT-BTC
|
04/07/2011
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sắt thép phế liệu, phế thải thuộc nhóm 7204 trong biểu thuế xuất khẩu
|
|
77
. |
8118/BTC-TCHQ
|
21/06/2011
|
Giải quyết vướng mắc thuế NK bộ linh kiện lắp ráp ô tô
|
|
78
. |
91/2011/TT-BTC
|
20/06/2011
|
Sửa đổi, bổ sung mức thuế một số nhóm mặt hàng
|
|
79
. |
90/2011/TT-BTC
|
20/06/2011
|
Hướng dẫn miễn thuế XK mặt hàng trầm hương được sản xuất, tạo ra từ cây Dó bầu trồng
|
|
80
. |
89/2011/TT-BTC
|
17/06/2011
|
Hướng dẫn về phương pháp xác định giá sàn gạo xuất khẩu
|
|
81
. |
82/2011/TT-BTC
|
10/06/2011
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế NK ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
82
. |
80/2011/TT-BTC
|
09/06/2011
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 14/2011/NĐ-CP về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý hải quan
|
|
83
. |
77/2011/TT-BTC
|
07/06/2011
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
84
. |
7200/BTC-TCHQ
|
02/06/2011
|
Hướng dẫn bổ sung Điều 41 và Điều 118 TT số 194/2010/TT-BTC
|
|
85
. |
7116/BTC-TCHQ
|
01/06/2011
|
Thuế NK linh kiện để lắp ráp xe ô tô
|
|
86
. |
68/2011/TT-BTC
|
18/05/2011
|
Về hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia.
|
|
87
. |
67/2011/TT-BTC
|
18/05/2011
|
Thông tư số 67/2011/TT-BTC ngày 18/45/2011 cuả Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế XK đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại Biểu thuế XK
|
|
88
. |
63/2011/TT-BTC
|
13/05/2011
|
Quy định về áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
|
89
. |
64/2011/TT-BTC
|
13/05/2011
|
Thông tư 64/2011/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 19/2011/QĐ-TTg về thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh do Bộ Tài chính ban hành
|
|
90
. |
5678/BTC-CST
|
29/04/2011
|
Tờ khai hải quan đối với hàng hoá, dịch vụ đưa vào khu phi thuế quan
|
|
91
. |
46/2011/TT-BTC
|
05/04/2011
|
Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
92
. |
45/2011/TT-BTC
|
04/04/2011
|
Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hoá vận tải đa phương thức quốc tế
|
|
93
. |
44/2011/TT- BTC
|
01/04/2011
|
Hướng dẫn công tác chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan
|
|
94
. |
682/QĐ-BTC
|
24/03/2011
|
QĐ công bố Danh mục VB QPPL do Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành hết hiệu lực thi hành
|
|
95
. |
41/2011/TT-BTC
|
24/03/2011
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung TT số 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự, phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu, lệ phí cấp phép mang pháo vào, ra VN, lệ phí cấp phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
96
. |
36/2011/TT-BTC
|
16/03/2011
|
Thông tư 36/2011/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ do Bộ Tài chính ban hành
|
|
97
. |
35/2010/TT-BTC
|
15/03/2011
|
Hướng dẫn một số nội dung về thuế GTGT đối với dịch vụ viễn thông
|
|
98
. |
29/2010/TT-BTC
|
01/03/2011
|
Thông tư 29/2011/TT-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
99
. |
28/2011/TT-BTC
|
28/02/2011
|
Thông tư 28/2011/TT-BTC hướng dẫn Luật quản lý thuế, Nghị định 85/2007/NĐ-CP và 106/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
|
|
100
. |
24/2011/TT-BTC
|
23/02/2011
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế NK ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế Nk ưu đãi
|
|
101
. |
20/2011/TT-BTC
|
17/02/2011
|
Thông tư 20/2011/TT-BTC quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
102
. |
1790/BTC-VP
|
11/02/2011
|
Đính chính công văn số 1347/BTC-CST
|
|
103
. |
251/QĐ-BTC
|
09/02/2011
|
Đính chính Thông tư 205/2010/TT-BTC ngày 15/12/2010 của BTC hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ_CP ngày 16/3/2007 của CP quy định việc XĐTG HQ đối với hàng hoá XK, NK
|
|
104
. |
16/2011/TT-BTC
|
09/02/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 61/2006/TT-BTC ngày 29/6/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chính sách thuế đối với hàng nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước
|
|
105
. |
1135/BTC-CST
|
24/01/2011
|
Thuế GTGT đối với hàng hoá XK tại chỗ
|
|
106
. |
1177/BTC-CST
|
24/01/2011
|
Xử lý vướng mắc thực hiện Nghị định 87/2010/NĐ_CP
|
|
107
. |
1078/BTC-CST
|
21/01/2011
|
Thuế suất thuế xuất khẩu cho mặt hàng bột cacbonat canxi siêu mịn
|
|
108
. |
1079/BTC-CST
|
21/01/2011
|
Thuế xuất nhập khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng gỗ xuất khẩu
|
|
109
. |
07/2011/TT-BTC
|
14/01/2011
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
110
. |
215/2010/TT-BTC
|
29/12/2010
|
Sửa đổi một số nội dung của Thông tư 16/2008/TT-BTC ngày 13/02/2008 về nhập khẩu xe máy không nhằm mục đích thương mại
|
|
111
. |
214/2010/TT-BTC
|
28/12/2010
|
Hướng dẫn chính sách thuế NK ưu đãi đối với vật tư, thiết bị NK để sx sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm
|
|
112
. |
213/2010/TT-BTC
|
22/12/2010
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
113
. |
17295/BTC-TCHQ
|
20/12/2010
|
Hoàn thuế nhập khẩu
|
|
114
. |
208/2010/TT-BTC
|
17/12/2010
|
Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
115
. |
205/2010/TT-BTC
|
15/12/2010
|
Hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP quy định về xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
116
. |
201/2010/TT-BTC
|
13/12/2010
|
Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên
|
|
117
. |
5045/TCT-CS
|
13/12/2010
|
Thuế GTGT đối với hoạt động chuyển nhượng nhà xưởng cho doanh nghiệp chế xuất
|
|
118
. |
16743/BTC-TCHQ
|
09/12/2010
|
Áp dụng tỷ giá để xác định trị giá HQ đối với hàng hóa XNK không chịu thuế thực hiện thủ tục HQĐT
|
|
119
. |
16744/BTC-TCHQ
|
09/12/2010
|
Thủ tục nhập khẩu ĐTDĐ nguyên chiếc/thân máy ĐTDĐ chưa lắp ráp
|
|
120
. |
194/2010/TT-BTC
|
06/12/2010
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
|
121
. |
195/2010/TT-BTC
|
06/12/2010
|
Xử lý hàng tồn đọng kho ngoại quan
|
|
122
. |
16529/BTC-TCHQ
|
03/12/2010
|
Hướng dẫn bổ sung một số nội dung quy định tại Thông tư 222/2009/TT-BTC
|
|
123
. |
190/2010/TT-BTC
|
01/12/2010
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất NK ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế NK ưu đãi
|
|
124
. |
19/2010/TTLT-BTP-BTC-TTCP
|
26/11/2010
|
Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính
|
|
125
. |
1653/BTC-CST
|
26/11/2010
|
Hoàn thuế GTGT đối với HH CK có vướng mắc về chứng từ thanh khoản qua ngân hàng
|
|
126
. |
15939/BTC-TCHQ
|
24/11/2010
|
Xử lý thuế đ/v xe ô tô khai báo là xe chở tiền
|
|
127
. |
184/2010/TT-BTC
|
15/11/2010
|
Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
|
|
128
. |
182/2010/TT-BTC
|
12/11/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
129
. |
2905/QĐ-BTC
|
09/11/2010
|
Hướng dẫn Nghị định 51/2010/NĐ-CP quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
130
. |
14903/BTC-CST
|
04/11/2010
|
Thuế Xk mặt hàng gỗ
|
|
131
. |
172/2010/TT-BTC
|
02/11/2010
|
Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hải quan
|
|
132
. |
167/2010/TT-BTC
|
27/10/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong biểu thuế xuất khẩu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
133
. |
165/2010/TT-BTC
|
26/10/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với xuất, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; gia công xuất khẩu xăng dầu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
134
. |
14310/BTC-CST
|
25/10/2010
|
Miễn thuế NK dự án sản xuất gạch nhẹ
|
|
135
. |
14311/BTC-CST
|
25/10/2010
|
Thuế xuất khẩu sản phẩm nhôm sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu
|
|
136
. |
13730/BTC-CST
|
13/10/2010
|
Phân loại thanh cái dẫn điện
|
|
137
. |
156/2010/TT-BTC
|
11/10/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
|
|
138
. |
13369/BTC-HTQT
|
06/10/2010
|
Bổ sung các nước Indonesia, Brunei vào các nước được hưởng thuế AIFTA
|
|
139
. |
3888/TCT-KK
|
01/10/2010
|
Hướng dẫn thực hiện tạm hoàn thuế GTGT đối với hàng hoá xuất khẩu theo Thông tư số 94/2010/TT-BTC
|
|
140
. |
13224/BTC-TCHQ
|
01/10/2010
|
Thực hiện công văn 9269/BTC-TCHQ ngày 16/7/2010
|
|
141
. |
13032/BTC-TCT
|
29/09/2010
|
Thuế GTGT đ/v trang phục và vật dụng trong phòng mổ
|
|
142
. |
153/2010/TT-BTC
|
28/09/2010
|
Hướng dẫn Nghị định 51/2010/NĐ-CP quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ do Bộ Tài chính ban hành
|
|
143
. |
149/2010/TT-BTC
|
27/09/2010
|
Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và quản lý Hải quan đối với hàng hóa, dịch vụ bán tại khu cách ly
|
|
144
. |
149/2010/TT-BTC
|
27/09/2010
|
Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và quản lý Hải quan đối với hàng hóa, dịch vụ bán tại khu cách ly
|
|
145
. |
147/2010/TT-BTC
|
24/09/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng
thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
146
. |
146/2010/TTLT/BTC-BCA-BQP
|
23/09/2010
|
Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin hải quan và về người nộp thuế do Bộ Tài chính - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
147
. |
12551/BTC-TCHQ
|
21/09/2010
|
Phân loại HH theo TT số 49/2010/TT-BTC.
|
|
148
. |
128/2010/TT-BTC
|
26/08/2010
|
Tạm thời điều chỉnh thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng đối với nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi, phân bón và thuốc trừ sâu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
149
. |
11234/BTC-HTQT
|
24/08/2010
|
Bổ sung Philippin vào danh sách nước được hưởng thuế AJCEP
|
|
150
. |
120/2010/TT-BTC
|
11/08/2010
|
Hướng dẫn điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng phân bón tại danh mục mức thuế suất của biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
151
. |
116/2010/TT-BTC
|
04/08/2010
|
Thông tư 116/2010/TT-BTC sửa đổi Thông tư 137/2009/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 33/2009/QĐ-TTg về cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
152
. |
115/2010/TT-BTC
|
04/08/2010
|
Thông tư 115/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng thuộc nhóm 7606 tại danh mục mức thuế suất của biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế kèm theo Thông tư 216/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành
|
|
153
. |
110/2010/TT-BTC
|
30/07/2010
|
Hướng dẫn việc xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền thuộc phân nhóm 8705.10 tại biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
154
. |
111/2010/TT-BTC
|
30/07/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 9503 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
155
. |
104/2010/TT-BTC
|
22/07/2010
|
Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg
|
|
156
. |
101/2010/TT-BTC
|
14/07/2010
|
Hướng dẫn việc miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 04/2009/NĐ-CP ngày 14/01/2009 của Chính phủ về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường
|
|
157
. |
99/2010/TT-BTC
|
09/07/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính
|
|
158
. |
100/2010/TT-BTC
|
09/07/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế
|
|
159
. |
8546/BTC-CST
|
02/07/2010
|
Hướng dẫn thủ tục hoàn thuế khi xuất khẩu mặt hàng gỗ
|
|
160
. |
1519/QĐ-BTC
|
02/07/2010
|
Đính chính Thông tư 49/2010/TT-BTC hướng dẫn việc phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
161
. |
8486/BTC-VP
|
01/07/2010
|
Đính chính CV 6097/BTC - TCHQ
|
|
162
. |
94/2010/TT-BTC
|
30/06/2010
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng đ/v hàng hoá XK
|
|
163
. |
93/2010/TT-BTC
|
28/06/2010
|
Hướng dẫn việc xác định các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính là hành vi buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
|
|
164
. |
1419/QĐ-BTC
|
21/06/2010
|
về việc công nhận kết quả thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức của Tổng cục Hải quan năm 2010
|
|
165
. |
92/2010/TT-BTC
|
17/06/2010
|
Hướng dẫn thủ tục gia hạn nộp thuế và hoàn thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
|
|
166
. |
7664/BTC-TCHQ
|
15/06/2010
|
Chính sách thuế đối với ô tô mua từ nội địa
|
|
167
. |
80/2010/TT-BTC
|
28/05/2010
|
Thông tư chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế NK ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
|
|
168
. |
78/2010/TT-BTC
|
20/05/2010
|
Thông tư 78/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
169
. |
74/2010/TT-BTC
|
14/05/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
170
. |
1014/QĐ-BTC
|
11/05/2010
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra TCHQ, Cục KTSTQ, Cục ĐTCBL, Cục Thuế XNK, Cục GSQL về hải quan, Cục CNTT&TKHQ, Viện Nghiên cứu Hải quan, Báo Hải quan, Trung tâm PTPLHHXNK, Trường Hải quan Việt Nam
|
|
171
. |
982/QĐ-BTC
|
06/05/2010
|
Đính chính TT 63/2010/TT-BTC ngày 22/4/2010 của BTC
|
|
172
. |
5468/BTC-TCHQ
|
04/05/2010
|
Thuế xuất khẩu gỗ
|
|
173
. |
5371/BTC-HTQT
|
28/04/2010
|
Bổ sung In-đô-nê-xi-a và Campuchia vào danh sách nước được hưởng thuế AJCEP
|
|
174
. |
5312/BTC-CST
|
28/04/2010
|
Thuế GTGT đói với dây chuyền SX kilinker NK
|
|
175
. |
63/2010/TT-BTC
|
22/04/2010
|
Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
176
. |
65/2010/TT-BTC
|
22/04/2010
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ
|
|
177
. |
61/2010/TT-BTC
|
21/04/2010
|
Hướng dẫn miễn thuế NK đối với máy thu trực canh
|
|
178
. |
59/2010/TT-BTC
|
19/04/2010
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
179
. |
Phụ lục TT 58/2010/TT-BTC
|
16/04/2010
|
Phụ lục TT 58/2010/TT-BTC về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2010-2012
|
|
180
. |
58/2010/TT-BTC
|
16/04/2010
|
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2010-2012
|
|
181
. |
4695/BTC-CST
|
15/04/2010
|
Thuế suất thuế GTGT đối với phim
|
|
182
. |
51/2010/TT-BTC
|
14/04/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 59/2008/TT-BTC ngày 04/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả
|
|
183
. |
49/2010/TT-BTC
|
12/04/2010
|
Hướng dẫn phân tích, phân loại và mức thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
184
. |
3578/BTC-TCHQ
|
24/03/2010
|
Gia hạn thời hạn sử dụng tem miễn thuế và biên lai thu lệ phí hải quan do Tổng cục Thuế phát hành
|
|
185
. |
39/2010/TT-BTC
|
22/03/2010
|
Gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2010
|
|
186
. |
38/2010/TT-BTC
|
19/03/2010
|
Hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
|
|
187
. |
3377/BTC-TCHQ
|
18/03/2010
|
Phương thức thanh toán hàng chuyển phát nhanh
|
|
188
. |
35/2010/TT-BTC
|
12/03/2010
|
Hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu
|
|
189
. |
2826/BTC-TCHQ
|
09/03/2010
|
Xử lý nợ thuế TTĐB, thuế GTGT xe ô tô chuyên dùng nhập khẩu
|
|
190
. |
31/2010/TT-BTC
|
09/03/2010
|
Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành
|
|
191
. |
28/2010/TTLT-BTC-BKHCN
|
03/03/2010
|
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đối với họat động kiểm tra Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
192
. |
458/QĐ-BTC
|
02/03/2010
|
QĐ v/v đính chính TT số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế NK ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.
|
|
193
. |
23/2010/TT-BTC
|
12/02/2010
|
Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
194
. |
16/2010/TT-BTC
|
01/02/2010
|
Hướng dẫn mới về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hóa đơn
|
|
195
. |
13/2010/TT-BTC
|
26/01/2010
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
196
. |
837/BTC-CST
|
19/01/2010
|
Các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xăng, dầu tương ứng với giá mặt hàng xăng, dầu trên thị trường thế giới
|
|
197
. |
08/2010/TT-BTC
|
14/01/2010
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 93/2009/QĐ-TTg ngày 10/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 21 Quyết định số 33/2009/QĐ-TTG ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu
|
|
198
. |
07/2010/TT-BTC
|
14/01/2010
|
Hướng dẫn áp dụng thủ tục hải quan đối với khu kinh tế cửa khẩu cầu treo tỉnh Hà Tĩnh
|
|
199
. |
05/2010/TT-BTC
|
13/01/2010
|
Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
|
|
200
. |
3280/QĐ-BTC
|
25/12/2009
|
Về việc công bố lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
|
|
201
. |
3291/QĐ-BTC
|
25/12/2009
|
Về việc đính chính Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính
|
|
202
. |
237/TT-BTC
|
18/12/2009
|
Hướng dẫn xử lý thuế nhập khẩu, Thuế giá trị gia tăng đối với nguyên liệu, máy móc nhập khẩu theo hợp đồng gia công, sản xuất hàng xuất khẩu nhưng bị hỏng, tổn thất do nguyên nhân khách quan như: Bị thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ
|
|
203
. |
222/2009/TT-BTC
|
25/11/2009
|
Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
|
|
204
. |
16645/BTC-TCHQ
|
24/11/2009
|
Phối hợp và thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
|
|
205
. |
217/2009/TT-BTC
|
17/11/2009
|
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định khu vực mậu dịch tự do Asean-Úc-Niu Di-Lân giai đoạn 2010-2012.
|
|
206
. |
215/2009/TT-BTC
|
12/11/2009
|
Chi tiết mã số mặt hàng thuộc nhóm 73.08 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại hàng hóa
|
|
207
. |
2807/QĐ-BTC
|
11/11/2009
|
Về việc quy định in, phát hành, quản lý, sử dụng các loại chứng từ thu thuế, thu khác liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
208
. |
1507/BTC-TCT
|
27/10/2009
|
Chính sách thuế GTGT
|
|
209
. |
14995/BTC-TCHQ
|
26/10/2009
|
Hướng dẫn thuế TTĐB xe ô tô chuyên dùng
|
|
210
. |
205/2009/TT-BTC
|
26/10/2009
|
Hướng dẫn thủ tục hoàn thuế Giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng, vật tư xây dựng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong dây chuyền công nghệ thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp
|
|
211
. |
198/2009/TTLT/BTC-BCT-BKH
|
09/10/2009
|
Thông tư liên tịch 198,Bộ Kế hoạch và Đầu tư,Bộ Tài chính,Bộ Công thương,Cung cấp thông tin,Quản lý Nhà nước,Đầu tư,Hải quan,Thuế,Thương mại,Công nghiệp,Bộ máy hành chính
|
|
212
. |
197/2009/TT-BTC
|
09/10/2009
|
Bổ sung Thông tư số 134/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam
|
|
213
. |
193/2009/TT-BTC
|
01/10/2009
|
Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 97/2007/NĐ-CP ngày 07/6/2007 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành Quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định số 18/2009/NĐ-CP ngày 18/02/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2007/NĐ-CP
|
|
214
. |
193/2009/TT-BTC
|
01/10/2009
|
Thông tư 193,Bộ Tài chính,Cưỡng chế thi hành,Quyết định hành chính,Xử lý vi phạm hành chính,Lĩnh vực hải quan,Xuất nhập khẩu,Vi phạm hành chính
|
|
215
. |
Phụ lục Thông tư số 193/2009/TT-BTC
|
01/10/2009
|
Phụ lục
DANH MỤC MẪU BIÊN BẢN VÀ QUYẾT ĐỊNH
SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
(Kèm theo Thông tư số: 193/2009/TT-BTC ngày 01 tháng10 năm 2009 của Bộ Tài chính)
|
|
216
. |
190/2009/TT-BTC
|
30/09/2009
|
Về việc chi tiết thêm mã số HS hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
217
. |
189/2009/TT-BTC
|
30/09/2009
|
Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
218
. |
188/2009/TT-BTC
|
29/09/2009
|
Ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
|
|
219
. |
179/2009/TT-BTC
|
14/09/2009
|
Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
220
. |
180/2009/TT-BTC
|
14/09/2009
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
221
. |
173/2009/TT-BTC
|
27/08/2009
|
Thông tư sửa đổi về hồ sơ hoàn thuế
|
|
222
. |
11738/BTC-TCHQ
|
21/08/2009
|
Xác nhận thực xuất
|
|
223
. |
165/2009/TT-BTC
|
17/08/2009
|
Quy định về việc ngừng thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng
|
|
224
. |
162/2009/TT-BTC
|
12/08/2009
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
225
. |
1904/QĐ-BTC
|
10/08/2009
|
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hải quan
|
|
226
. |
158/2009/TT-BTC
|
06/08/2009
|
Biểu thuế kèm theo Thông tư 158/2009/TT-BTC
|
|
227
. |
158/2009/TT-BTC
|
06/08/2009
|
Về việc ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2009-2012
|
|
228
. |
22/2009/TT-BTC
|
04/08/2009
|
Quy định về quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
229
. |
119/TT-BTC
|
10/06/2009
|
Hướng dẫn mức thuế xuất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
230
. |
118/2009/TT-BTC
|
09/06/2009
|
Hướng dẫn việc nhập khẩu xe ô tô đang sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú ở Việt Nam
|
|
231
. |
112/2009/TT-BTC
|
02/06/2009
|
Hướng dẫn điều kiện áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% đối với vận tải quốc tế và dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải
|
|
232
. |
108/2009/TT-BTC
|
29/05/2009
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710
|
|
233
. |
93/2009/TT-BTC
|
15/05/2009
|
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép theo quy định tại Thông tư số 75/2009/TT-BTC
|
|
234
. |
81/2009/TT-BTC
|
22/04/2009
|
Điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gỗ thuộc nhóm 44.07 trong Biểu thuế xuất khẩu.
|
|
235
. |
79/2009/TT-BTC
|
20/04/2009
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
236
. |
79/2009/TT-BTC
|
20/04/2009
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
237
. |
2964/BTC-TCHQ
|
18/03/2009
|
Xử lý thuế đối với phế liệu, phế phẩm gia công dệt may
|
|
238
. |
Thông tư số 43/2009/TT-BTC
|
09/03/2009
|
Qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực hải quan
|
|
239
. |
43/2009/TT-BTC
|
09/03/2009
|
Qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực hải quan
|
|
240
. |
Cv 1146/TCHQ-GSQL
|
04/03/2009
|
|
|
241
. |
25/2009/TT-BTC
|
05/02/2009
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
242
. |
24/2009/TT-BTC
|
05/02/2009
|
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
243
. |
18/2009/TT-BTC
|
30/01/2009
|
Hướng dẫn thực hiện giám 50% thuế mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
244
. |
1130/BTC-TCT
|
23/01/2009
|
Thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu từ nước ngoài của các doanh nghiệp chế xuất
|
|
245
. |
13/2009/TT-BTC
|
22/01/2009
|
Hướng dẫn thực hiện giảm thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp kinh doanh gặp khó khăn
|
|
246
. |
184/HQBD-NV
|
22/01/2009
|
Trả lời Công ty TNHH Esprinta Việt Nam về việc kéo dài thời hạn nộp thuế truy thu
|
|
247
. |
965/BTC-CST
|
21/01/2009
|
Thuế xuất khẩu
|
|
248
. |
587/BTC-TCHQ
|
14/01/2009
|
Thực hiện công văn số 8176/VPCP-KTTH ngày 28/11/2008 của Văn phòng Chính phủ
|
|
249
. |
04/2009/TT-BTC
|
13/01/2009
|
Hướng dẫn hoàn thuế GTGT theo Nghị quyết 30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ
|
|
250
. |
05/2009/TT-BTC
|
13/01/2009
|
Hướng dẫn một số nội dung về thủ tục hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ
|
|
251
. |
121/TCHQ-KTTT
|
08/01/2009
|
Xử lý thuế GTGT đối với hàng NK buộc phải tiêu hủy
|
|
252
. |
129 /2008/TT- BTC
|
26/12/2008
|
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
|
|
253
. |
118/2008/QĐ-BTC
|
16/12/2008
|
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan.
|
|
254
. |
116/2008/TT-BTC
|
04/12/2008
|
Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
255
. |
110/2008/QĐ-BTC
|
01/12/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
256
. |
109/2008/QĐ-BTCcc
|
28/11/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gỗ và các mặt hàng bằng gỗ trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
257
. |
106/2008/QĐ-BTC
|
17/11/2008
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
|
|
258
. |
101/2008/TT-BTC
|
11/11/2008
|
Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
259
. |
95/2008/QĐ-BTC
|
29/10/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
260
. |
94/2008/QĐ-BTC
|
29/10/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô tại Biểu thuế xuất khẩu
|
|
261
. |
92/2008/QĐ-BTC
|
28/10/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
262
. |
88/2008/QĐ-BTC
|
22/10/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
263
. |
12450/ BTC-CST
|
20/10/2008
|
Thuế suất thuế GTGT
|
|
264
. |
2233/QĐ-BTC
|
09/10/2008
|
Về việc đính chính Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC ngày 03/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
265
. |
84/2008/QĐ-BTC
|
06/10/2008
|
Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
266
. |
83/2008/QĐ-BTC
|
03/10/2008
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
267
. |
82/2008/QĐ-BTC
|
30/09/2008
|
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Kerosene trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
268
. |
11270/BTC-CST
|
23/09/2008
|
Thuế xuất khẩu hàng hóa sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu
|
|
269
. |
81/2008/QĐ-BTC
|
22/09/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
270
. |
77/2008/TT-BTC
|
15/09/2008
|
Hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế
|
|
271
. |
76/2008/QĐ-BTC
|
11/09/2008
|
Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
272
. |
74/2008/QĐ-BTC
|
08/09/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
273
. |
71/2008/QĐ-BTC
|
01/09/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
274
. |
9417/ BTC-CST
|
12/08/2008
|
Triển khai thực hiện Quyết định số 104/2008/QĐ-TTg ngày 21/07/2008
|
|
275
. |
37/2008/QĐ-BTC
|
12/08/2008
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
276
. |
67/2008/QĐ-BTC
|
05/08/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
277
. |
64/2008/QĐ-BTC
|
01/08/2008
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
278
. |
64/2008/QĐ-BTC
|
01/08/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
279
. |
54/2008/QĐ-BTC
|
15/07/2008
|
Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
|
|
280
. |
53/2008/QĐ-BTC
|
14/07/2008
|
Về việc công bố văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành nay đã hết hiệu lực pháp luật
|
|
281
. |
50/2008/QĐ-BTC
|
11/07/2008
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
|
|
282
. |
61/2008/TT-BTC
|
04/07/2008
|
Hướng dẫn hoàn thuế nhập khẩu xe ô tô sát xi để sản xuất, lắp ráp xe ô tô chuyên dùng
|
|
283
. |
39 /2008/QĐ-BTC
|
19/06/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
|
|
284
. |
38/2008/QĐ-BTC
|
19/06/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
285
. |
37/2008/QĐ-BTC
|
12/06/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
286
. |
35/2008/QĐ-BTC
|
06/06/2008
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
287
. |
35/2008/QĐ-BTC
|
06/06/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
288
. |
40/2008/TT-BTC
|
21/05/2008
|
Hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/03/2007 về xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
289
. |
29/2008/QĐ-BTC
|
19/05/2008
|
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng
|
|
290
. |
28/2008/QĐ-BTC
|
19/05/2008
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
291
. |
21/2008/QĐ-BTC
|
05/05/2008
|
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN-Hàn Quốc
|
|
292
. |
20/2008/QĐ-BTC
|
05/05/2008
|
Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc
|
|
293
. |
30/2008/TT-BTC
|
16/04/2008
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2007/TT-BTC ngày 9/4/2007 hướng dẫn thi hành
Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/7/2004
và Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
|
|
294
. |
14/2008/QĐ-BTC
|
11/03/2008
|
Về việc quy định mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
295
. |
814/TCT-CS
|
15/02/2008
|
V/v chính sách thuế GTGT
|
|
296
. |
16/2008 /TT - BTC
|
13/02/2008
|
Hướng dẫn việc nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe gắn máy hai bánh không nhằm mục đích thương mại
|
|
297
. |
08/2008/QĐ-BTC
|
30/01/2008
|
Về việc thuế nhập khẩu đối với
hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
|
|
298
. |
2092/BTC-CST
|
25/01/2008
|
V/v: Hướng dẫn thu phí niêm phong bằng Seal dây cáp đồng và Seal dây nhựa dẹt
|
|
299
. |
17685/BTC-TCHQ
|
28/12/2007
|
V/v Thực hiện Luật quản lý thuế
|
|
300
. |
107/2007/QĐ-BTC
|
25/12/2007
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 107/2007/QĐ-BTC NGÀY 25 THÁNG 12 NĂM 2007 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
|
|
301
. |
93/2007/QĐ-BTC
|
16/11/2007
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
302
. |
92/2007/QĐ-BTC
|
01/11/2007
|
Về việc sửa đổi mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
303
. |
85/2007/QĐ-BTC
|
22/10/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
304
. |
86/2007/QĐ-BTC
|
22/10/2007
|
Quyết định Về việc qui định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
305
. |
85/2007/QĐ-BTC
|
22/10/2007
|
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng
xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
306
. |
86/2007/QĐ-BTC
|
22/10/2007
|
Về việc qui định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số
mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
307
. |
81/2007/QĐ-BTC
|
10/10/2007
|
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
|
|
308
. |
78 /2007/QĐ-BTC
|
18/09/2007
|
Quyết định Ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”
|
|
309
. |
78 /2007/QĐ-BTC
|
18/09/2007
|
Ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế
và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”
|
|
310
. |
72 /2007/QĐ-BTC
|
07/08/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
311
. |
71 /2007/QĐ- BTC
|
06/08/2007
|
Quyết định Về việc không thực hiện dán tem hàng nhập khẩu đối với 16 mặt hàng nhập khẩu
|
|
312
. |
71/2007/QĐ-BTC
|
06/08/2007
|
Về việc không thực hiện dán tem hàng nhập khẩu đối với 16 mặt hàng nhập khẩu.
|
|
313
. |
70/2007/QĐ-BTC
|
03/08/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
314
. |
69/2007/QĐ-BTC
|
03/08/2007
|
Quyết định Về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
315
. |
65/2007/QĐ-BTC
|
30/07/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
|
|
316
. |
59/2007/TT-BTC
|
14/06/2007
|
Thông tư Hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
317
. |
Thông tư 61-2007-TT-BTC
|
14/06/2007
|
Hướng dẫn thực hiện xử lý vi phạm pháp luật về thuế
|
|
318
. |
Thông tư 62-2007-TT-BTC
|
14/06/2007
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 97/2007/NĐ-CP
ngày 07 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định việc xử lý
vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính
trong lĩnh vực hải quan
|
|
319
. |
46/2007/QĐ-BTC
|
06/06/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 77/2006/QĐ-BTC ngày 29/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
|
|
320
. |
41/2007/QĐ-BTC
|
31/05/2007
|
Quyết định Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – Hàn Quốc
|
|
321
. |
40/2007/QĐ-BTC
|
31/05/2007
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
322
. |
39/2007/QĐ-BTC
|
30/05/2007
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
323
. |
30/2007/QĐ-BTC
|
07/05/2007
|
Quyết định Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
|
|
324
. |
45/2007/TT-BTC
|
07/05/2007
|
Thông tư Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
|
|
325
. |
30/2007/QĐ-BTC
|
07/05/2007
|
Quyết định Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
|
|
326
. |
29/2007/QĐ-BTC
|
27/04/2007
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
327
. |
29/2007/QĐ-BTC
|
27/04/2007
|
Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
328
. |
26 /2007/QĐ-BTC
|
16/04/2007
|
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc
|
|
329
. |
25 /2007/QĐ-BTC
|
16/04/2007
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006-2013
|
|
330
. |
32/2007/TT-BTC
|
09/04/2007
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/7/2004 và Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
|
|
331
. |
19 /2007/TT-BTC
|
13/03/2007
|
Hướng dẫn về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện hết thời hạn tạm giữ bị tịch thu theo thủ tục hành chính và thu, nộp, quản lý, sử dụng phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ'.
|
|
332
. |
09/2007/QĐ-BTC
|
06/03/2007
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
333
. |
09/2007/QĐ-BTC
|
06/03/2007
|
Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
334
. |
12/2007/TTLT-BTC-BTM-BCA
|
28/02/2007
|
Hướng dẫn chế độ hoá đơn, chứng từ đối với hàng hoá nhập khẩu lưu thông trên thị trường
|
|
335
. |
02/2007/TTLT-BKH-BTC-BCA
|
27/02/2007
|
Hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
|
|
336
. |
05/2007/QĐ-BTC
|
15/01/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
337
. |
05/2007/QĐ-BTC
|
15/01/2007
|
Về việc sửa đổi mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
338
. |
04/2007/QĐ-BTC
|
09/01/2007
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
339
. |
04/2007/QĐ-BTC
|
09/01/2007
|
Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
340
. |
02 /2007/QĐ-BTC
|
05/01/2007
|
Quyết định Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử
|
|
341
. |
02 /2007/QĐ-BTC
|
05/01/2007
|
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử
|
|
342
. |
01/2007/QĐ-BTC
|
03/01/2007
|
Quyết định Về việc thuế nhập khẩu đối với thóc nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
|
|
343
. |
01/2007/QĐ-BTC
|
03/01/2007
|
Về việc thuế nhập khẩu đối với thóc nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
|
|
344
. |
78/2006/QĐ-BTC
|
29/12/2006
|
Quyết định Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam
|
|
345
. |
77/2006/QĐ-BTC
|
29/12/2006
|
Quyết định Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
|
|
346
. |
78/2006/QĐ-BTC
|
29/12/2006
|
Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam
|
|
347
. |
1952/QĐ-TCHQ
|
19/12/2006
|
Về việc cấp thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho doanh nghiệp
|
|
348
. |
70/2006/QĐ-BTC
|
11/12/2006
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
349
. |
15350/BTC-CST
|
06/12/2006
|
V/v Hướng dẫn phân loại một số mặt hàng nhập khẩu trong Danh mục biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo QĐ 39/2006/QĐ-BTC
|
|
350
. |
67/2006/QĐ-BTC
|
05/12/2006
|
Quyết định Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
351
. |
67/2006/QĐ-BTC
|
05/12/2006
|
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
|
|
352
. |
54/2006/QĐ-BTC
|
06/10/2006
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
353
. |
51/2006/QĐ-BTC
|
22/09/2006
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
354
. |
45/2006/QĐ-BTC
|
31/08/2006
|
Quyết định Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
355
. |
Biểu thuế nhập khẩu từ chương 84 đến chương 97
|
28/07/2006
|
Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
356
. |
Biểu thuế nhập khẩu từ chương 41 đến chương 83
|
28/07/2006
|
Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
357
. |
Biểu thuế nhập khẩu từ chương 1 đến chương 40
|
28/07/2006
|
Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
358
. |
Biểu thuế xuất khẩu
|
28/07/2006
|
Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
359
. |
39/2006/QĐ-BTC
|
28/07/2006
|
Quyết định ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
|
|
360
. |
17/2006/QĐ-BTC
|
27/03/2006
|
Quyết định Về việc thuế suất thuế nhập khẩu máy móc, thiết bị dùng cho ngành than
|
|
361
. |
16/2006/QĐ-BTC
|
24/03/2006
|
Quyết định Về việc thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ EU, Hoa Kỳ và Australia
|
|
362
. |
Biểu thuế CEPT
|
28/02/2006
|
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 – 2013 ban hành kèm theo Quyết định 09 /2006/QĐ-BTC ngày 28/02/2006 của Bộ Tài chính.
|
|
363
. |
09/2006/QĐ-BTC
|
28/02/2006
|
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
|
|
364
. |
01 /2006/TTLT-BTC-NHNN
|
04/01/2006
|
Hướng dẫn trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan thuế với ngân hàng và tổ chức tín dụng
|
|
365
. |
115 /2005/TT-BTC
|
16/12/2005
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 156 /2005/NĐ-CP ngày 16 /12/2005 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế giá trị gia tăng
|
|
366
. |
113/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
|
|
367
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
368
. |
113/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
|
|
369
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
370
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
371
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
372
. |
114 /2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
Hướng dẫn về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
373
. |
113/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
Hướng dẫn thi hành luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
|
374
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
|
|
375
. |
57/2005/QĐ-BTC
|
10/08/2005
|
Quyết định Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
376
. |
14/2005/TT-BTC
|
16/02/2005
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 138/2004/NĐ-CP ngày 17/6/2004 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.
|
|
377
. |
129 /2004/TTLT/BTC-BKHCN
|
29/12/2004
|
Hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
378
. |
69/2004/QĐ-BTC
|
24/08/2004
|
Ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
379
. |
69/2004/QĐ-BTC
|
24/08/2004
|
Hướng dẫn nội dung lấy mẫu
|
|
380
. |
Biểu thuế GTGT
|
24/06/2004
|
Biểu thuế GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC
|
|
381
. |
62 /2004/TT-BTC
|
24/06/2004
|
Thông tư
Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo
Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
|
382
. |
41/2004/TT-BTC
|
18/05/2004
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2004/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế.
|
|
383
. |
120 /2003/TT-BTC
|
12/12/2003
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
|
|
384
. |
91 /2003/TT/BTC
|
25/09/2003
|
Thông tư hướng dẫn việc dán tem hàng nhập khẩu
|
|
385
. |
85/2003/TT-BTC
|
29/08/2003
|
Hướng dẫn thực hiện việc phân loại hàng hoá theo
Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu
|
|
386
. |
82/2003/Q§-BTC
|
13/06/2003
|
Danh mục hàng hóa xuật nhập khẩu Việt Nam
|
|
387
. |
TT-19
|
|
Thủ tục 19 - Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền phạt (thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/09/2008)
|
|
388
. |
93/2008/QĐ-BTC
|
|
Ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ
|