|
Stt |
Số hiệu |
Ngày ban hành |
Trích yếu/Tóm tắt |
|
1
. |
3337/TCHQ-GSQL
|
18/06/2013
|
Thủ tục NK xe ô tô đã qua sử dụng
|
|
2
. |
3195/TCHQ-GSQL
|
11/06/2013
|
Xử lý hàng tạm nhập tái xuất tồn đọng tại cảng, cửa khẩu
|
|
3
. |
3096/TCHQ-GSQL
|
06/06/2013
|
Xuất khẩu vôi
|
|
4
. |
7057/BTC-TCHQ
|
03/06/2013
|
Hướng dẫn bổ sung thủ tục chuyển nhượng xe mang biển số ngoại giao, biển số nước ngoài đươch chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định
|
|
5
. |
421/GSQL-GQ2
|
23/05/2013
|
Thủ tục hải quan của DNCX
|
|
6
. |
2769/TCHQ-GSQL
|
23/05/2013
|
Thực hiện Thông tư liên tịch 34/2012/TTLT-BCT- BTNMT
|
|
7
. |
391/GSQL-GQ1
|
15/05/2013
|
Vướng mắc về xác định khối lượng gỗ
|
|
8
. |
2623/TCHQ-GSQL
|
15/05/2013
|
Xác nhận hàng hóa đã xuất khẩu đối với hàng kinh doanh TNTX
|
|
9
. |
2214/TCHQ-GSQL
|
26/04/2013
|
Nhập khẩu rượu, thuốc lá điếu, xì gà, bài tây theo loại hình phi mậu dịch
|
|
10
. |
1829/TCHQ-GSQL
|
10/04/2013
|
Vướng mắc về Thông tư 05/2013/TT-BCT
|
|
11
. |
1533/TCHQ-CCHĐH
|
27/03/2013
|
Vướng mắc trong thủ tục THQĐT
|
|
12
. |
1462/TCHQ-CCHĐH
|
25/03/2013
|
Xử lý vướng mắc việc khai báo cửa khẩu xuất
|
|
13
. |
1272/TCHQ-GSQL
|
13/03/2013
|
Xác nhận trên tờ khai HQ
|
|
14
. |
1266/TCHQ-GSQL
|
13/03/2013
|
Thực hiện Thông tư liên tịch số 34/212/TTLT-BCT-BTNMT
|
|
15
. |
1241/TCHQ-CCHĐH
|
12/03/2013
|
Hướng dẫn khi có sự thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký theo Mẫu đăng ký tham gia thủ tục HQĐT
|
|
16
. |
1019/TCHQ-GSQL
|
27/02/2013
|
Thời hạn cấp giấy phép NK xe ô tô, xe gắn máy đang sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của Việt kiều được phép hồi hương
|
|
17
. |
938/TCHQ-CCHĐH
|
21/02/2013
|
Xử lý vướng mắc việc khai báo hàng xuất khẩu đưa vào kho CFS
|
|
18
. |
619/TCHQ-GSQL
|
28/01/2013
|
Thủ tục hải quan nhập khẩu hóa chất
|
|
19
. |
407/TCHQ-GSQL
|
16/01/2013
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2013
|
|
20
. |
76/TCHQ-CCHĐH
|
05/01/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Thông tư 196/2012/TT-BTC
|
|
21
. |
62/TCHQ-CCHĐH
|
04/01/2013
|
Áp dụng mẫu tờ khai hải quan
|
|
22
. |
301/TB-BCT
|
28/12/2012
|
Bãi bỏ Thông báo 197/TB-BCT về nhập khẩu rượu, mỹ phẩm, điện thoại di động do Bộ Công thương ban hành
|
|
23
. |
7366/TCHQ-GSQL
|
28/12/2012
|
Gửi hàng hóa của DNCX vào kho ngoại quan chờ XK
|
|
24
. |
7365/TCHQ-GSQL
|
28/12/2012
|
Tờ khai HQ
|
|
25
. |
3046/QĐ-TCHQ
|
27/12/2012
|
Ban hành quy trình thủ tục HQ điện tử đối với hàng hóa XK, NK thương mại
|
|
26
. |
2704/QĐ-TCHQ
|
30/11/2012
|
Bản đính kèm Quyết định 2704/QĐ-TCHQ Quy định tạm thời về định dạng thông điệp dữ liệu điện tử trao đổi giữa CQ Hải quan và các bên liên quan
|
|
27
. |
2704/QĐ-TCHQ
|
30/11/2012
|
Ban hành Quy định tạm thời về định dạng thông điệp dữ liệu điện tử trao đổi giữa CQ Hải quan và các bên liên quan
|
|
28
. |
186/2012/TT-BTC
|
02/11/2012
|
Quy định mẫu, phụ lục tờ khai hàng hóa quá cảnh và chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng tờ khai, phụ lục tờ khai hàng hóa quá cảnh do Bộ Tài chính ban hành
|
|
29
. |
755/GSQL-GQ3
|
23/10/2012
|
DNCX nằm trong KCN VSIP II mua xăng dầu
|
|
30
. |
5296/TCHQ-GSQL
|
03/10/2012
|
Thay đổi CK tái xuất đối với hàng kinh doanh TNTX
|
|
31
. |
675/GSQL-GQ2
|
28/09/2012
|
Thủ tục tiêu hủy phế phẩm trong quá trình thực hiện hợp đồng gia công
|
|
32
. |
5088/TCHQ-GSQL
|
24/09/2012
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tiêu dùng của doanh nghiệp chế xuất
|
|
33
. |
5353/QĐ-BCT
|
14/09/2012
|
Chỉ định và hướng dẫn doanh nghiệp tái xuất thuốc lá còn chất lượng nhập lậu bị tịch thu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
|
|
34
. |
4767/TCHQ-GSQL
|
12/09/2012
|
Vướng mắc thủ tục HQ đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra CFS
|
|
35
. |
03/2012/TT-BXD
|
05/09/2012
|
Thông tư 03/2012/TT-BXD công bố danh mục và mã số HS vật liệu amiăng thuộc nhóm amfibole cấm nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
|
|
36
. |
4509/TCHQ-GSQL
|
28/08/2012
|
Thủ tục HQ đối với hàng kinh doanh TNTX
|
|
37
. |
3840/TCHQ-GSQL
|
26/07/2012
|
Thủ tục NK phế liệu để thực hiện hợp đồng gia công
|
|
38
. |
1628/QĐ-TCHQ
|
20/07/2012
|
Ban hành Quy trình kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có sử dụng máy soi container
|
|
39
. |
2941/TCHQ-GSQL
|
13/06/2012
|
Hồ sơ xuất khẩu khoáng sản
|
|
40
. |
2874/TCHQ-GSQL
|
11/06/2012
|
Thủ tục TX-TN hàng hóa để kiểm tra chất lượng ở nước ngoài
|
|
41
. |
2451/TCHQ-GSQL
|
22/05/2012
|
Xác định loại hình nhập khẩu
|
|
42
. |
1953/TCHQ-GSQL
|
19/04/2012
|
Vướng mắc thủ thụ hải quan
|
|
43
. |
1597/TCHQ-GSQL
|
03/04/2012
|
Hướng dẫn thủ tục hải quan
|
|
44
. |
1593/TCHQ-GSQL
|
30/03/2012
|
Thực hiện thông tư số 15/2012/TT-BTC
|
|
45
. |
15/2012/TT-BTC
|
08/02/2012
|
Mẫu tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu
|
|
46
. |
6640/TCHQ-GSQL
|
29/12/2011
|
Thanh khoản tờ khai tạm nhập
|
|
47
. |
179/2011/TT-BTC
|
08/12/2011
|
Hướng dẫn xử lý hàng hóa bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn, quá thời hạn khai hải quan tại cảng biển mà chưa có người đến nhận quy định tại Điều 45 Luật Hải quan và hàng hóa không có người nhận khác.
|
|
48
. |
2544/QĐ-TCHQ
|
28/11/2011
|
Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa đưa vào, ra doanh nghiệp chế xuất
|
|
49
. |
5802/TCHQ-GSQL
|
18/11/2011
|
Hóa đơn thương mại gốc của sản phẩm
|
|
50
. |
5734/TCHQ-GSQL
|
15/11/2011
|
Gia hạn thời hạn tạm nhập tái xuất
|
|
51
. |
5600/TCHQ-PC
|
08/11/2011
|
Giải đáp vướng mắc của doanh nghiệp tại Hội nghị đối thoại
|
|
52
. |
14999/BTC-TCHQ
|
07/11/2011
|
Hướng dẫn thủ tục HQ
|
|
53
. |
2406/QĐ-TCHQ
|
04/11/2011
|
Ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển cảng; hàng hóa quá cảnh; hàng hóa đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển
|
|
54
. |
5208/TCHQ-GSQL
|
20/10/2011
|
Thủ tục đối với phương tiện quay vòng
|
|
55
. |
4819/TCHQ-GSQL
|
03/10/2011
|
Vướng mắc thực hiện Thông báo 197/TB-BCT
|
|
56
. |
7860/BCT-XNK
|
24/08/2011
|
Giải quyết hàng tồn đọng theo Thông tư số 20/2011/TT-BCT
|
|
57
. |
4146/TCHQ-GSQL
|
24/08/2011
|
Thực hiện Thông tư số 15/2011/TT-NHNN ngày 12/8/2011 của NHNN
|
|
58
. |
7470/BCT-XNK
|
12/08/2011
|
Thực hiện Thông tư số 20/2011/T-BCT
|
|
59
. |
15/2011/TT-NHNN
|
12/08/2011
|
Quy định việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh
|
|
60
. |
1295/BVTV-QLATPMT
|
10/08/2011
|
Thực hiện Thông tư 13/2011/TT-BNNPTNT
|
|
61
. |
10548/BTC-TCT
|
08/08/2011
|
Hóa đơn xuất khẩu
|
|
62
. |
9942/BTC-TCHQ
|
29/07/2011
|
Vướng mắc Thông tư số 194/2010/TT-BTC
|
|
63
. |
9497/BTC-TCHQ
|
20/07/2011
|
Hướng dẫn bổ sung sử dụng hoá đơn đối với trường hợp giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp
|
|
64
. |
3432/TCHQ-GSQL
|
19/07/2011
|
Hướng dẫn bổ sung CV số 1454/TCHQ-GSQL
|
|
65
. |
3402/TCHQ-GSQL
|
18/07/2011
|
Đóng ghép hàng hóa tại CFS
|
|
66
. |
1165/QĐ-TCHQ
|
21/06/2011
|
Ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục HQ đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; hành lý ký gửi bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn tại các CK quốc tế VN
|
|
67
. |
4326/BCT-CNNg
|
18/05/2011
|
Nhập khẩu khuôn dập cabin và khuôn ép nhựa nội thất cabin đã qua sử dụng
|
|
68
. |
2262/TCHQ-GSQL
|
18/05/2011
|
Xác định hàng hóa đã xuất khẩu
|
|
69
. |
2246/TCHQ-GSQL
|
17/05/2011
|
Thủ tục xuất khẩu điện
|
|
70
. |
63/2011/TT-BTC
|
13/05/2011
|
Quy định về áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
|
71
. |
64/2011/TT-BTC
|
13/05/2011
|
Thông tư 64/2011/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 19/2011/QĐ-TTg về thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh do Bộ Tài chính ban hành
|
|
72
. |
20/2011/TT-BCT
|
12/05/2011
|
Thông tư 20/2011/TT-BCT về quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống do Bộ Công thương ban hành
|
|
73
. |
1927/TCHQ-GSQL
|
04/05/2011
|
Xác định hàng hóa đã XK khi hàng hóa đưa vào, ra khu phi thuế quan
|
|
74
. |
1853/TCHQ-GSQL
|
28/04/2011
|
NK các sinh phẩm chẩn đoán in-vitro
|
|
75
. |
1857/TCHQ-GSQL
|
28/04/2011
|
Vận chuyển hàng hoá từ CFS này đến CFS khác
|
|
76
. |
1858/TCHQ-GSQL
|
28/04/2011
|
Hàng đã làm thủ tục XK gửi kho ngoại quan, NK trở lại nội địa
|
|
77
. |
1822/TCHQ-GSQL
|
27/04/2011
|
Xác nhận hợp đồng XK gạo
|
|
78
. |
662/TCHQ/QĐ
|
13/04/2011
|
Ban hành quy định phân luồng và kiểm tra hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế
|
|
79
. |
45/2011/TT-BTC
|
04/04/2011
|
Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hoá vận tải đa phương thức quốc tế
|
|
80
. |
1415/TCHQ-GSQL
|
04/04/2011
|
Thanh khoản tờ khai hàng quá cảnh
|
|
81
. |
1168/TCHQ-GSQL
|
18/03/2011
|
Vướng mắc về hóa đơn bán hàng của DNCX
|
|
82
. |
1168/TCHQ-GSQL
|
18/03/2011
|
Vướng mắc về hóa đơn bán hàng của DNCX
|
|
83
. |
36/2011/TT-BTC
|
16/03/2011
|
Thông tư 36/2011/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ do Bộ Tài chính ban hành
|
|
84
. |
907/TCHQ-GSQL
|
03/03/2011
|
Thủ tục bán xăng dầu cho DN thuộc các khu vực HQ riêng
|
|
85
. |
868/TCHQ-GSQL
|
01/03/2011
|
Hàng tái nhập chờ xuất khẩu ra nước ngoài
|
|
86
. |
743/TCHQ-GSQL
|
22/02/2011
|
Thủ tục HQ đối với hàng hóa có xuất xứ từ Lào NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2011
|
|
87
. |
744/TCHQ-GSQL
|
22/02/2011
|
Thủ tục HQ đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia NK theo hạn ngạch thuế quan năm 2010, 2011
|
|
88
. |
679/TCHQ-GSQL
|
18/02/2011
|
Vướng mắc khi thực hiện TT số 116/2010/TT-BTC
|
|
89
. |
678/TCHQ-GSQL
|
18/02/2011
|
Thủ tục TN-TX phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng
|
|
90
. |
01/TB-HQBD
|
17/02/2011
|
Bảng so sánh giữa Thông tư 205 và Nghị định 40
|
|
91
. |
614/TCHQ-GSQL
|
15/02/2011
|
Tiêu hủy hàng hóa hư hỏng, hết hạn sử dụng
|
|
92
. |
615/TCHQ-GSQL
|
15/02/2011
|
Xuất khẩu rượu
|
|
93
. |
592/TCHQ-GSQL
|
11/02/2011
|
Triển khai thực hiện quy trình thủ tục HQ đối với PTVT đường bộ
|
|
94
. |
569/TCHQ-GSQL
|
10/02/2011
|
Xác nhận tờ khai nguồn gốc
|
|
95
. |
561/TCHQ-GSQL
|
30/01/2011
|
Hướng dẫn việc cung cấp thông tin điều chỉnh bản khai hàng hóa
|
|
96
. |
557/TCHQ-GSQL
|
30/01/2011
|
Hàng tiêu dùng gửi kho ngoại quan để chờ đưa vào tiêu thụ nội địa
|
|
97
. |
485/TCHQ-GSQL
|
29/01/2011
|
Triển khai thực hiện Quy trình thủ tục HQ đối với PTVT đường bộ
|
|
98
. |
148/QĐ-TCHQ
|
28/01/2011
|
Quy định về giám sát HQ tại khu vực CK biên giới đường bộ
|
|
99
. |
149/QĐ-TCHQ
|
28/01/2011
|
Ban hành quy trình thủ tục HQ đối với tàu Liên vận quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh bằng đường sắt; đối với hành lý xuất cảnh, nhập cảnh; giám sát HQ tại ga liên vận biên giới và ga liên vận nội bộ
|
|
100
. |
103/QĐ-TCHQ
|
24/01/2011
|
Ban hành quy trình kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa XK, NK trong quá trình làm thủ tục HQ
|
|
101
. |
342/TCHQ-GSQL
|
21/01/2011
|
Nhập khẩu ủy thác hàng gửi kho ngoại quan
|
|
102
. |
303/TCHQ-GSQL
|
20/01/2011
|
Xác nhận thực xuất trên tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan
|
|
103
. |
16/HQBD-GSQL
|
05/01/2011
|
Thông báo nội dung trả lời vướng mắc tại Hội nghị đối thoại doanh nghiệp lần 2 năm 2010
|
|
104
. |
7919/TCHQ-GSQL
|
31/12/2010
|
Thủ tục HQ đối với đồng hồ NK đóng gói cùng hàng hoá XK làm khuyến mại
|
|
105
. |
215/2010/TT-BTC
|
29/12/2010
|
Sửa đổi một số nội dung của Thông tư 16/2008/TT-BTC ngày 13/02/2008 về nhập khẩu xe máy không nhằm mục đích thương mại
|
|
106
. |
42/2010/TT-BCT
|
28/12/2010
|
Về gia hạn việc áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với sản phẩm theo quy định tại Thông tư 22/2010/TT-BCT và 31/2010/TT-BCT do Bộ Công Thương ban hành
|
|
107
. |
16744/BTC-TCHQ
|
09/12/2010
|
Thủ tục nhập khẩu ĐTDĐ nguyên chiếc/thân máy ĐTDĐ chưa lắp ráp
|
|
108
. |
194/2010/TT-BTC
|
06/12/2010
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
|
109
. |
195/2010/TT-BTC
|
06/12/2010
|
Xử lý hàng tồn đọng kho ngoại quan
|
|
110
. |
7189/TCHQ-GSQL
|
30/11/2010
|
Gửi hàng hoá của DNCX vào kho ngoại quan chờ XK
|
|
111
. |
7119/TCHQ-GSQL
|
26/11/2010
|
Tổng hợp giải đáp vướng mắc nghiệp vụ HQ
|
|
112
. |
6889/TCHQ-GSQL
|
18/11/2010
|
Cấp phép tự động và nhập khẩu uỷ thác
|
|
113
. |
6830/TCHQ-GSQL
|
16/11/2010
|
Tạm nhập tái xuất, tạm nhập tái xuất HH đi sửa chữa, bảo hành
|
|
114
. |
6602/TCHQ-GSQL
|
05/11/2010
|
Trừ lùi hạn nghạch, giấy phép và thủ tục NK nguyên phụ liệu XKsản phẩm thuốc lá theo loại hình SXXK
|
|
115
. |
6550/TCHQ-GSQL
|
04/11/2010
|
TNTX kho ngoại quan đối với HH NK
|
|
116
. |
10967/BCT-KHCN
|
01/11/2010
|
Giải đáp thắc mắc trong quá trình thực hiện Thông tư số 32/2009/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 209 của Bộ Công thương
|
|
117
. |
2682/HQBD-GSQL
|
01/11/2010
|
Triển khai thủ tục chuyển cửa khẩu và mở rộng hải quan điện tử
|
|
118
. |
2657/HQBD-GSQL
|
28/10/2010
|
Tái nhập hàng đã xuất khẩu để xử lý, tái chế mặt hàng hàng hóa chất
|
|
119
. |
165/2010/TT-BTC
|
26/10/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với xuất, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; gia công xuất khẩu xăng dầu do Bộ Tài chính ban hành
|
|
120
. |
3545/BTTTT-CNTT
|
22/10/2010
|
Nhập khẩu máy tính
|
|
121
. |
10512/BCT-XNK
|
20/10/2010
|
Hướng dẫn thủ tục tạm nhập tái xuất
|
|
122
. |
22/2010/TT-BTTTT
|
06/10/2010
|
Quy định về tổ chức và hoạt động in; sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 04/2008/TT-BTTTT ngày 09/7/2008 và Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11/01/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
123
. |
13224/BTC-TCHQ
|
01/10/2010
|
Thực hiện công văn 9269/BTC-TCHQ ngày 16/7/2010
|
|
124
. |
9688/BCT-KHCN
|
27/09/2010
|
Giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư số 32/2009/TT-BCT
|
|
125
. |
5722/TCHQ-TXNK
|
27/09/2010
|
Hoàn thuế nguyên liệu NK để SXXK
|
|
126
. |
33/2010/TT-BCT
|
11/09/2010
|
Quy định việc kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu phủ tạng gia súc, gia cầm đông lạnh và không đông lạnh do Bộ Công thương ban hành
|
|
127
. |
28/GSQL-GQ2
|
02/08/2010
|
Thủ tục Hải quan đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
128
. |
110/2010/TT-BTC
|
30/07/2010
|
Hướng dẫn việc xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền thuộc phân nhóm 8705.10 tại biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
|
129
. |
4180/TCHQ-GSQL
|
28/07/2010
|
Tạm nhập, tái xuất động cơ xe ô tô đã qua sử dụng
|
|
130
. |
1820/QĐ-TCHQ
|
28/07/2010
|
Ban hành Quy trình nghiệp vụ quản lý hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
|
|
131
. |
1807/QĐ-TCHQ
|
27/07/2010
|
Ban hành quy định phân luồng hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu và kiểm tra hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
|
|
132
. |
29/2010/TT-BCT
|
19/07/2010
|
Nhập khẩu ô tô xe máy chưa qua sử dụng bị đục sửa số khung số máy
|
|
133
. |
6864/BCT-XNK
|
12/07/2010
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với nhóm hàng thực phẩm tươi sống vận chuyển bằng đường hàng không do Bộ Công thương ban hành
|
|
134
. |
99/2010/TT-BTC
|
09/07/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính
|
|
135
. |
100/2010/TT-BTC
|
09/07/2010
|
Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế
|
|
136
. |
3754/TCHQ-GSQL
|
09/07/2010
|
Mất danh mục hàng NK miễn thuế
|
|
137
. |
3692/TCHQ-TXNK
|
07/07/2010
|
Đăng ký danh mục HH miễn thuế
|
|
138
. |
8546/BTC-CST
|
02/07/2010
|
Hướng dẫn thủ tục hoàn thuế khi xuất khẩu mặt hàng gỗ
|
|
139
. |
8486/BTC-VP
|
01/07/2010
|
Đính chính CV 6097/BTC - TCHQ
|
|
140
. |
47/BXD-VLXD
|
30/06/2010
|
Hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản Cao Lanh đã qua chế biến
|
|
141
. |
6321/BCT
|
29/06/2010
|
Kinh doanh tạm nhập tái xuất chuyển khẩu hàng hoá của DN FDI
|
|
142
. |
43/BXD-VLXD
|
28/06/2010
|
Hướng dẫn xuất khẩu vôi cục
|
|
143
. |
44/BXD-VLXD
|
28/06/2010
|
Hướng dẫn xuất khẩu đá khối, đá ốp lát
|
|
144
. |
3263/TCHQ-GSQL
|
21/06/2010
|
Thực hiện TT số 32/2009/TT-BCT của BCT
|
|
145
. |
40/BXD-VLXD
|
15/06/2010
|
Hướng dẫn xuất khẩu cát nhiễm mặn
|
|
146
. |
25/2010/TTLT-BCT-BGTVT-BTC
|
14/06/2010
|
Quy định việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi, loại mới (chưa qua sử dụng)
|
|
147
. |
3077/TCHQ-GSQL
|
11/06/2010
|
Xử lý máy móc, thiết bị sau thanh khoản hợp đồng ghia công
|
|
148
. |
3078/TCHQ-GSQL
|
11/06/2010
|
Vướng mắc chuyển NPL sau khi thanh khoản HĐGC để thực hiện gia công tiếp theo
|
|
149
. |
3079/TCHQ-GSQL
|
11/06/2010
|
Vướng mắc thủ tục hải quan loại hình gia công
|
|
150
. |
37/BXD-VLXD
|
07/06/2010
|
Hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng
|
|
151
. |
2920/TCHQ-GSQL
|
04/06/2010
|
Gia công chất xúc tác Bạc tại nước ngoài
|
|
152
. |
5355/BCT-XNK
|
01/06/2010
|
Về việc triển khai thực hiện Quyết định 10/2010/QĐ-TTg
|
|
153
. |
2764/TCHQ-GSQL
|
27/05/2010
|
NK linh kiện, phụ tùng đồng bộ xe 3 bánh gắn máy
|
|
154
. |
23/2010/TT-BCT
|
20/05/2010
|
Thông tư quy định việc nhập khẩu muối
|
|
155
. |
22/2010/TT-BCT
|
20/05/2010
|
Thông tư áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép
|
|
156
. |
32/BXD-VLXD
|
20/05/2010
|
Hướng dẫn thủ tục xuất khẩu đá xây dựng để thi công công trình Đường 102 tỉnh Prayveng, Campuchia
|
|
157
. |
2603/TCHQ-GSQL
|
19/05/2010
|
NK mặt hàng thuốc tân dược không đảm bảo
|
|
158
. |
2542/TCHQ-GSQL
|
18/05/2010
|
Hướng dẫn cụ thể một số nội dung tại Quy trình ban hành kèm theo QĐ 2425/QĐ-TCHQ ngày 14/12/2009
|
|
159
. |
2534/TCHQ-CCHDH
|
18/05/2010
|
Trả lời vướng mắc khi thực hiện TTHQĐT tại Bình Dương
|
|
160
. |
20/2010/TT-BCT
|
17/05/2010
|
Thông tư quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
|
|
161
. |
52/2010/NĐ-CP
|
17/05/2010
|
Nghị định về nhập khẩu tàu cá
|
|
162
. |
74/2010/TT-BTC
|
14/05/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
163
. |
2473/TCHQ-GSQL
|
14/05/2010
|
Thủ tục HQ đối với xe ô tô các loại đã qua sử dụng NK.
|
|
164
. |
2459/TCHQ-GSQL
|
13/05/2010
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
165
. |
1381/BTTTT-CNTT
|
11/05/2010
|
Vướng mắc thực hiện TT 43/2009/TT-BTTTT
|
|
166
. |
2368/TCHQ-GSQL
|
10/05/2010
|
Một số vướng mắc về NK không nhằm mục đích thương mại & thực hiện thông tư số 118/2009/TT-BTC.
|
|
167
. |
1175/QĐ-BNN-QLCL
|
06/05/2010
|
Quyết định ban hành chế độ giảm kiểm tra đối với lô hàng cá tra, basa xuất khẩu.
|
|
168
. |
2265/TCHQ-GSQL
|
05/05/2010
|
Hàng gửi kho ngoại quan để chờ cung ứng cho tàu biển xuất khẩu
|
|
169
. |
5312/BTC-CST
|
28/04/2010
|
Thuế GTGT đói với dây chuyền SX kilinker NK
|
|
170
. |
25/2010/TT-BNNPTNT
|
08/04/2010
|
Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu
|
|
171
. |
1751/TCHQ-GSQL
|
07/04/2010
|
Gia công chuyển tiếp
|
|
172
. |
3143/BCT-TC
|
30/03/2010
|
Nhập khẩu vật tư, thiết bị cho dự án điện
|
|
173
. |
10/2010/TT-BCT
|
29/03/2010
|
Quy định hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới thời kỳ 2010-2012.
|
|
174
. |
733/QĐ-BNN-QLCL
|
25/03/2010
|
Về việc áp dụng biện pháp kiểm tra tăng cường dư lượng Trifluralin đối với các lô hàng cá tra, basa xuất khẩu vào Nhật Bản
|
|
175
. |
2694/BCT-CNN
|
18/03/2010
|
Thực hiện Thông tư 32/2009/TT-BCT
|
|
176
. |
1368/TCHQ-GSQL
|
16/03/2010
|
Tạm nhập tái xuất khớp nối nhựa dùng để kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm
|
|
177
. |
1309/TCHQ-KTTT
|
15/03/2010
|
Khoản phải cộng
|
|
178
. |
369/TY-KD
|
11/03/2010
|
Thủ tục đăng ký kiểm dịch nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam thủy sản, sản phẩm thủy sản.
|
|
179
. |
437/QĐ-TCHQ
|
09/03/2010
|
Sửa đổi, bổ sung Quy trình thủ tục HQ đối với hàng hóa XNK TM ban hành kèm theo QĐ số 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009 của TCT TCHQ
|
|
180
. |
1422/BKH-KTCN
|
08/03/2010
|
Xem xét nguyên liệu nhập khẩu "ngô hạt" thuộc loại trong nước sản xuất được
|
|
181
. |
1079/TCHQ-GSQL
|
01/03/2010
|
Thời hạn hàng hóa kinh doanh TNTX theo giấy phép của Bộ Công thương
|
|
182
. |
07/2010/TT-BCT
|
12/02/2010
|
Quy định việc nhập khẩu bổ sung đường theo hạn ngạch thuế quan năm 2010
|
|
183
. |
928/TCHQ-GSQL
|
11/02/2010
|
Thủ tục tái nhập xăng, dầu tái xuất chuyển tiêu thụ nội địa hoặc tái xuất
|
|
184
. |
1793/BCT-KHCN
|
11/02/2010
|
Thực hiện Thông tư số 32/2009/TT-BCT
|
|
185
. |
837/TCHQ-GSQL
|
10/02/2010
|
Xác nhận thực xuất
|
|
186
. |
10/2010/QĐ-TTg
|
10/02/2010
|
Quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
187
. |
695/TCHQ-KHTC
|
03/02/2010
|
Quy định mới về bán tờ khai nguồn gốc
|
|
188
. |
683/TCHQ-GSQL
|
02/02/2010
|
Vướng mắc đối với hàng chuyển từ kho CFS qua cổng cảng xếp thẳng xuống tàu
|
|
189
. |
647/TCHQ-GSQL
|
01/02/2010
|
Chứng từ có giá trị tương đương hợp đồng thương mại
|
|
190
. |
505/TCHQ-KHTC
|
26/01/2010
|
Xử lý vướng mắc trong việc sử dụng tờ khai nguồn gốc
|
|
191
. |
429/TCHQ-GSQL
|
22/01/2010
|
Hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu
|
|
192
. |
435/TCHQ-GSQL
|
22/01/2010
|
Sử dụng tờ khai hải quan
|
|
193
. |
02/2010/TT-BCT
|
14/01/2010
|
Quy định việc nhập khẩu thuốc lá phục vụ kinh doanh bán hàng miễn thuế
|
|
194
. |
08/2010/TT-BTC
|
14/01/2010
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 93/2009/QĐ-TTg ngày 10/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 21 Quyết định số 33/2009/QĐ-TTG ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu
|
|
195
. |
07/2010/TT-BTC
|
14/01/2010
|
Hướng dẫn áp dụng thủ tục hải quan đối với khu kinh tế cửa khẩu cầu treo tỉnh Hà Tĩnh
|
|
196
. |
62/TCHQ-KHTC
|
06/01/2010
|
Quy định bán tờ khai nguồn gốc
|
|
197
. |
16/HQBD-GSQL
|
05/01/2010
|
Thông báo nội dung trả lời vướng mắc tại Hội nghị đối thoại doanh nghiệp lần 2 năm 2010
|
|
198
. |
8030/TCHQ-GSQL
|
31/12/2009
|
Hướng dẫn thực hiện công văn số 17433/BTC-TCHQ
|
|
199
. |
43/2009/TT-BTTTT
|
30/12/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
|
|
200
. |
3291/QĐ-BTC
|
25/12/2009
|
Về việc đính chính Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính
|
|
201
. |
139/QĐ-TTg
|
23/12/2009
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại Biên giới với các nước có chung biên giới
|
|
202
. |
237/TT-BTC
|
18/12/2009
|
Hướng dẫn xử lý thuế nhập khẩu, Thuế giá trị gia tăng đối với nguyên liệu, máy móc nhập khẩu theo hợp đồng gia công, sản xuất hàng xuất khẩu nhưng bị hỏng, tổn thất do nguyên nhân khách quan như: Bị thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ
|
|
203
. |
38/2009/TT-BCT
|
18/12/2009
|
Thực hiện quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong quy tắc xuất xứ của Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Hàn Quốc
|
|
204
. |
6362/QĐ-BCT
|
17/12/2009
|
Về việc phê duyệt phòng thí nghiệm thực hiện việc giám định hàm lượng Formaldehyt, các Amin thơm có thể giải phóng ra từ thuốc nhuộm Azo trong các điều kiện khử trên sản phẩm dệt may
|
|
205
. |
2428/QĐ-TCHQ
|
14/12/2009
|
Ban hành quy trình thủ tục HQ đối với tàu bay XNC, quá cảnh, chuyển cảng và giám sát HQ tại cảng hàng không quốc tế
|
|
206
. |
2425/QĐ-TCHQ
|
14/12/2009
|
Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển Việt Nam và tàu nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
|
|
207
. |
7325/TCHQ-GSQL
|
02/12/2009
|
Chuyển cửa khẩu xe ô tô về kho ngoại quan
|
|
208
. |
222/2009/TT-BTC
|
25/11/2009
|
Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
|
|
209
. |
7119/TCHQ-GSQL
|
24/11/2009
|
Vướng mắc C/O mẫu D, E
|
|
210
. |
6738/TCHQ-GSQL
|
05/11/2009
|
Giải đáp vướng mắc liên quan đến thủ tục hải quan của Công ty Tân Cảng-Sài Gòn
|
|
211
. |
6159/TCHQ-GSQL
|
14/10/2009
|
Xác nhận thức xuất đối với hàng hóa xuất khẩu được vận chuyển cùng với hành khách xuất cảnh qua cửa khẩu hàng không
|
|
212
. |
5478/TCHQ-GSQL
|
15/09/2009
|
Nhập khẩu đường đối với khu phi thuế quan
|
|
213
. |
11738/BTC-TCHQ
|
21/08/2009
|
Xác nhận thực xuất
|
|
214
. |
1904/QĐ-BTC
|
10/08/2009
|
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hải quan
|
|
215
. |
22/2009/TT-BTC
|
04/08/2009
|
Quy định về quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
216
. |
4460/TCHQ-GSQL
|
28/07/2009
|
Sử dụng tờ khai hải quan
|
|
217
. |
4449/TCHQ-GSQL
|
24/07/2009
|
Thủ tục xuất khẩu gạo
|
|
218
. |
4155/TCHQ-KTTT
|
13/07/2009
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Thông tư 79/2009/TT-BTC
|
|
219
. |
17/2009/TT-BKHCN
|
18/06/2009
|
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
220
. |
1171/QĐ-TCHQ
|
15/06/2009
|
Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
|
|
221
. |
118/2009/TT-BTC
|
09/06/2009
|
Hướng dẫn việc nhập khẩu xe ô tô đang sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú ở Việt Nam
|
|
222
. |
1127/QĐ-TCHQ
|
03/06/2009
|
Về việc ban hành các biểu mẫu nghiệp vụ giám sát, quản lý về hải quan
|
|
223
. |
3235/TCHQ-GSQL
|
03/06/2009
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất xứ từ Lào theo hạn ngạch thuế quan năm 2009
|
|
224
. |
18/2009/TT-BCT
|
03/06/2009
|
Quy định xuất nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài các Khu kinh tế cửa khẩu
|
|
225
. |
45/2009/NĐ-CP
|
13/05/2009
|
Hướng dẫn việc nhập khẩu, lấy mẫu, quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần vì mục đích quốc phòng, an ninh.
|
|
226
. |
79/2009/TT-BTC
|
20/04/2009
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
227
. |
79/2009/TT-BTC
|
20/04/2009
|
Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
228
. |
2964/BTC-TCHQ
|
18/03/2009
|
Xử lý thuế đối với phế liệu, phế phẩm gia công dệt may
|
|
229
. |
568/QĐ-TCHQ
|
16/03/2009
|
Về việc đổi tên chủ sở hữu kho ngoại quan
|
|
230
. |
1404/TCHQ-GSQL
|
16/03/2009
|
Phân loại thiết bị vệ sinh
|
|
231
. |
1402/TCHQ-GSQL
|
16/03/2009
|
Phân loại mặt hàng kính ô tô
|
|
232
. |
1371/TCHQ-GSQL
|
13/03/2009
|
Giải đáp vướng mắc sau đối thoại doanh nghiệp
|
|
233
. |
1353/TCHQ-GSQL
|
12/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O Myanmar
|
|
234
. |
1333/TCHQ-GSQL
|
12/03/2009
|
Phân loại áp mã số mặt hàng áp mã số giàn giáo
|
|
235
. |
1325/TCHQ-GSQL
|
11/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O của Lào
|
|
236
. |
1324/TCHQ-GSQL
|
11/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký trên C/O Malaysia
|
|
237
. |
1320/TCHQ-GSQL
|
11/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký trên C/O mẫu AK
|
|
238
. |
1319/TCHQ-GSQL
|
11/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O mẫu AJ của Malaysia
|
|
239
. |
1318/TCHQ-GSQL
|
11/03/2009
|
Thông báo mẫu dấu, chữ ký C/O Malaysia
|
|
240
. |
Cv 1146/TCHQ-GSQL
|
04/03/2009
|
|
|
241
. |
1069/TCHQ-GSQL
|
02/03/2009
|
Phân loại mặt hàng máy nén khí công nghiệp
|
|
242
. |
1068/TCHQ-GSQL
|
02/03/2009
|
Phân loại mặt hàng tủ đông lạnh bảo quản
|
|
243
. |
1027/TCHQ-GSQL
|
26/02/2009
|
Đính chính công văn 6815/TCHQ-GSQL
|
|
244
. |
1005/TCHQ-GSQL
|
25/02/2009
|
Phân loại mặt hàng RAM máy tính
|
|
245
. |
983/TCHQ-GSQL
|
24/02/2009
|
Phân loại quạt chíp vi xử lý máy tính
|
|
246
. |
950/TCHQ-PC
|
24/02/2009
|
Xử lý đối với hàng tồn đọng không người nhận
|
|
247
. |
880/TCHQ-GSQL
|
20/02/2009
|
Tạm nhập tái xuất kho ngoại quan đối với hàng hóa xuất khẩu
|
|
248
. |
854/TCHQ_-GSQL
|
19/02/2009
|
Áp mã số mặt hàng "Phap tròn cứu sinh, hạt đá bán quí và đá granit đã cưa"
|
|
249
. |
18/2009/NĐ-CP
|
18/02/2009
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 97/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan
|
|
250
. |
24/2009/QĐ-TTg
|
17/02/2009
|
Ban hành quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế
|
|
251
. |
773/TCHQ-GSQL
|
17/02/2009
|
Nhập khẩu bình gas đã qua sử dụng
|
|
252
. |
708/TCHQ-GSQL
|
12/02/2009
|
Sử dụng chứng từ lấy hàng hóa nhiều lần từ kho ngoại quan
|
|
253
. |
587/BTC-TCHQ
|
14/01/2009
|
Thực hiện công văn số 8176/VPCP-KTTH ngày 28/11/2008 của Văn phòng Chính phủ
|
|
254
. |
05/2009/TT-BTC
|
13/01/2009
|
Hướng dẫn một số nội dung về thủ tục hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ
|
|
255
. |
118/2008/QĐ-BTC
|
16/12/2008
|
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan.
|
|
256
. |
128/2008/NĐ-CP
|
08/12/2008
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2008
|
|
257
. |
116/2008/TT-BTC
|
04/12/2008
|
Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
|
|
258
. |
341/CNTT-CNTT
|
01/12/2008
|
Chấp nhận kết nối cho phần mềm khai hải quan từ xa SOFTECH-ECS
|
|
259
. |
11210/BCT-XNK
|
21/11/2008
|
Thông báo về việc thực hiện Hiệp định AJCEP
|
|
260
. |
4541/QĐ-BYT
|
18/11/2008
|
Về việc công bố 01 vắc xin được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
261
. |
5395/TB-TCHQ
|
23/10/2008
|
Kết luận của Lãnh đạo Tổng cục Hải quan sau Hội nghị sơ kết đại lý làm thủ tục Hải quan mẫu tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
|
|
262
. |
5610/2008/QĐ-BCT
|
21/10/2008
|
Về việc Điều chỉnh nhiệm vụ của Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực Quảng Ninh và Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực Lạng Sơn
|
|
263
. |
12450/ BTC-CST
|
20/10/2008
|
Thuế suất thuế GTGT
|
|
264
. |
1996/HQBD-NV
|
14/10/2008
|
Hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa.
|
|
265
. |
5170/TCHQ-GSQL
|
13/10/2008
|
Uỷ quyền quản lý, điều hành hoạt động của kho ngoại quan
|
|
266
. |
35/2008/QĐ-BCT
|
09/10/2008
|
V/v Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng dệt may đối với một số chủng loại hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ
|
|
267
. |
1951/HQBD-NV
|
09/10/2008
|
Thuế xuất khẩu hàng hóa sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu
|
|
268
. |
108/2008/NĐ-CP
|
07/10/2008
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
|
|
269
. |
5018/TCHQ-GSQL
|
06/10/2008
|
Giải quyết vướng mắc nghiệp vụ GSQL
|
|
270
. |
4859/TCHQ-GSQL
|
26/09/2008
|
Phân loại mặt hàng muối
|
|
271
. |
9064/BCT-XNK
|
24/09/2008
|
Tổ chức điểm cấp giấy phép tự động tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
272
. |
32/2008/QĐ-BCT
|
23/09/2008
|
Bãi bỏ quy định địa bàn xa cảng quốc tế tiếp nhận xăng dầu và mức thù lao đại lý bán xăng, dầu
|
|
273
. |
4601/TCHQ-GSQL
|
16/09/2008
|
Phân loại kim cương đã đánh bóng
|
|
274
. |
8237/BCT-XNK
|
15/09/2008
|
Cấp phép nhập khẩu tự động theo Quyết định 24/2008/QĐ-BCT
|
|
275
. |
4525/TCHQ-GSQL
|
12/09/2008
|
Trả lời vướng mắc về C/O mẫu AK điện tử của Hàn Quốc
|
|
276
. |
7988/BCT-XNK
|
09/09/2008
|
Cấp C/O bắt buộc hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ
|
|
277
. |
7893/BCT-XNK
|
08/09/2008
|
Tạm nhập tái xuất phế liệu
|
|
278
. |
7928/BCT-XNK
|
08/09/2008
|
Thực hiện Quyết định số 24/2008/QĐ-BCT
|
|
279
. |
7890/BCT-XNK
|
08/09/2008
|
Thực hiện Quyết định 24/2008/QĐ-BCT
|
|
280
. |
5499/VPCP-KNTN
|
22/08/2008
|
Nhập khẩu bình gas cũ đã qua sử dụng ở nước ngoài vào Việt Nam
|
|
281
. |
30/2008/QĐ-BCT
|
22/08/2008
|
Về việc tạm thời ngừng áp dụng chế độ cấp Giấy phép xuất khẩu tự động đối với sắt, thép
|
|
282
. |
5499/VPCP-KNTN
|
22/08/2008
|
Nhập khẩu bình gas cũ đã qua sử dụng ở nước ngoài vào Việt Nam
|
|
283
. |
22 /2008/QĐ-BCT
|
31/07/2008
|
Ban hành Quy chế chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu
|
|
284
. |
4103/TCHQ-KTTT
|
20/07/2008
|
Trả lời công văn
|
|
285
. |
3254/TCHQ-GSQL
|
11/07/2008
|
Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ
|
|
286
. |
1869/TCHQ-GSQL
|
24/04/2008
|
Kiểm tra chất lượng bình ga đã qua sử dụng nhập khẩu
|
|
287
. |
1792/TCHQ-GSQL
|
18/04/2008
|
Áp dụng chuyển luồng đối với hàng dệt may
|
|
288
. |
842 /TCHQ-GSQL
|
29/02/2008
|
V/v Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất gửi qua dịch vụ CPN
|
|
289
. |
720/TCHQ-GSQL
|
22/02/2008
|
V/v Nhập khẩu giống cây trồng
|
|
290
. |
4696/TCHQ-GSQL
|
16/08/2007
|
V/v: Thủ tục Hải quan đối với hàng gia công chuyển tiếp
|
|
291
. |
1868 /TCHQ-GSQL
|
03/04/2007
|
V/v Hợp đồng gia công có điều khoản tiền đặt cọc nguyên vật liệu do bên thuê gia công cung cấp
|
|
292
. |
874/QĐ-TCHQ
|
15/05/2006
|
Quyết định Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
|
|
293
. |
1578/TCHQ-GSQL
|
14/04/2006
|
V/v giải quyết các vướng mắc
|
|
294
. |
112/2005/TT-BTC
|
15/12/2005
|
HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
295
. |
93/2008/QĐ-BTC
|
|
Ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ
|